HHC vs Ijsselmeervogels
Tỷ số chung cuộc: HHC 0-2 Ijsselmeervogels tại Tweede Divisie, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HHC thắng 6, hòa 0, Ijsselmeervogels thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 28
- Sân vận động
- Sportpark de Boshoek, Hardenberg
- Trọng tài
- L. Timmer
- Phong độ
- DWWWD HHC
- WWLDW Ijsselmeervogels
- 13' B. Martis
- 41' 0-1 J. Hak
- 44' G. Klok
- 44' 0-2 J. Buitenhuis · M. Willems
- HT0-2
- 60' ▲ A. Haian ▼ M. Willems
- 60' ▲ R. Poepon ▼ J. Hak
- 61' D. Bouws
- 64' ▲ I. Boudouni ▼ S. Beune
- 64' ▲ D. de Braal ▼ D. van den Meiracker
- 65' ▲ R. Hemmink ▼ R. Etten
- 77' ▲ M. Hardijk ▼ M. Jones
- 78' ▲ P. van Arnhem ▼ M. van de Laar
- 84' M. Hardijk
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Borgman
- 21G. Klok
- 2K. Görtz
- 5A. Manuhutu
- 20D. Bouws
- 4J. Church
- 8M. Jones ▼ 77'
- 27J. Drost
- 10R. Etten ▼ 65'
- 9R. van der Leij
- 23T. Reinders
Dự bị 6
- 18R. Hemmink ▲ 65'
- 7M. Hardijk ▲ 77'
- 6J. Beukhof
- 16J. van de Belt
- 14S. Kaptein
- 25R. Nijland
- 24J. Prinsen
- 3J. Buitenhuis
- 2D. van Son
- 5B. Martis
- 12M. Willems ▼ 60'
- 8M. van de Laar ▼ 78'
- 18D. Rosheuvel
- 28S. Beune ▼ 64'
- 9D. van den Meiracker ▼ 64'
- 7S. Sánchez
- 27J. Hak ▼ 60'
Dự bị 7
- 26A. Haian ▲ 60'
- 29R. Poepon ▲ 60'
- 14I. Boudouni ▲ 64'
- 4D. de Braal ▲ 64'
- 6P. van Arnhem ▲ 78'
- 25M. Tammer
- 20C. Ibrahim
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 34 | +39 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 43 | +15 | 62 | |
| 3 | 34 | 54 - 39 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 63 - 43 | +20 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 6 | 34 | 61 - 49 | +12 | 54 | |
| 7 | 34 | 53 - 46 | +7 | 54 | |
| 8 | 34 | 43 - 44 | -1 | 50 | |
| 9 | 34 | 64 - 62 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 66 - 65 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 43 - 53 | -10 | 44 | |
| 13 | 34 | 44 - 48 | -4 | 42 | |
| 14 | 34 | 44 - 63 | -19 | 42 | |
| 15 | 34 | 38 - 51 | -13 | 41 | |
| 16 | 34 | 46 - 62 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 45 - 54 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 38 - 80 | -42 | 21 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
61Ghi được49
46Thủng lưới58
1.69Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai28