Hoek
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Spakenburg

Hoek vs Spakenburg

Tỷ số chung cuộc: Hoek 1-1 Spakenburg tại Tweede Divisie, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hoek thắng 1, hòa 1, Spakenburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 20
Sân vận động
Sportpark Denoek, Hoek
Phong độ
LWDLL Hoek
DWLWL Spakenburg
  1. HT0-0
  2. 46' K. Wesdorp J. Guiting
  3. 61' J. Lion · N. Aelterman 1-0
  4. 65' A. El Azzouti R. Junte
  5. 65' O. Kok K. van Mil
  6. 65' H. van Lopik T. Linthorst
  7. 72' M. Steenpoorte A. Jalloh
  8. 72' J. Pengel G. Martens
  9. 73' D. Kunst J. Puriel
  10. 78' T. Lijbers N. Aelterman
  11. 89' G. Delannoy K. Hebbelinck
  12. 90' 1-1 H. van Lopik
  13. FT1-1

Đội hình

Hoek HLV: Gerard de Nooijer
  1. 1F. Murre
  2. 2R. de Poorter
  3. 21G. Martens ▼ 72'
  4. 23R. van Gogh
  5. 5Y. de Nooijer
  6. 13K. Hebbelinck ▼ 89'
  7. 4J. Lion
  8. 18H. Bouihrouchane
  9. 14R. Van Hauter
  10. 19A. Jalloh ▼ 72'
  11. 10N. Aelterman ▼ 78'

Dự bị 6

  1. 15B. van den Ameele
  2. 16M. Steenpoorte ▲ 72'
  3. 30M. Standaert
  4. 3J. Pengel ▲ 72'
  5. 8T. Lijbers ▲ 78'
  6. 11G. Delannoy ▲ 89'
Spakenburg HLV: Chris de Graaf
  1. 13J. Houweling
  2. 3M. Apau
  3. 81T. Linthorst ▼ 65'
  4. 4C. Claver
  5. 27J. Puriel ▼ 73'
  6. 44J. Guiting ▼ 46'
  7. 8S. van Huffel
  8. 5D. Green
  9. 11R. Junte ▼ 65'
  10. 9F. van der Linden
  11. 22K. van Mil ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 7A. El Azzouti ▲ 65'
  2. 1M. Heus
  3. 16O. Kok ▲ 65'
  4. 20F. Quaedvlieg
  5. 14K. Wesdorp ▲ 46'
  6. 15H. van Lopik ▲ 65'
  7. 10D. Kunst ▲ 73'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
81Ghi được95
49Thủng lưới79
1.93Bàn thắng mỗi trận2.32
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu