Almere City II
3 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
GVVV Veenendaal

Almere City II vs GVVV Veenendaal

Tỷ số chung cuộc: Almere City II 3-3 GVVV Veenendaal tại Tweede Divisie, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Almere City II thắng 4, hòa 3, GVVV Veenendaal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 29
Phong độ
WLLLL Almere City II
WLLLL GVVV Veenendaal
  1. 2' 0-1 Q. Veenhof
  2. 6' 0-2 I. Latif
  3. 7' L. Kromah 1-2
  4. 25' T. Wildeboer · P. Lukassen 2-2
  5. 45' 2-3 J. Spies · Q. Veenhof
  6. HT2-3
  7. 46' T. Adnane T. Dilrosun
  8. 57' A. Foah-Sam C. Mamengi
  9. 66' J. Vergara Berrio Q. Veenhof
  10. 68' J. Puriël P. Lukassen
  11. 77' O. de Nijs M. Esajas
  12. 77' M. Dors E. Poku
  13. 77' P. ten Have J. Spies
  14. 83' R. van Kouwen
  15. 84' T. Wildeboer11m 3-3
  16. 90' M. de Jong
  17. FT3-3

Đội hình

Almere City II HLV: D. Schenkel
  1. 31G. van Tongeren
  2. 25C. Mamengi ▼ 57'
  3. 35J. Rullens
  4. 33T. Noslin
  5. 38J. Pinas
  6. 46G. Beaumont
  7. 36M. Esajas ▼ 77'
  8. 37L. Kromah
  9. 34T. Wildeboer
  10. 30P. Lukassen ▼ 68'
  11. 57E. Poku ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 40A. Foah-Sam ▲ 57'
  2. 32J. Puriël ▲ 68'
  3. 47O. de Nijs ▲ 77'
  4. 54M. Dors ▲ 77'
  5. 41E. Dakriet
  6. 48S. Lever
  7. 51R. Hut
GVVV Veenendaal HLV: G. Vink
  1. 16R. van Kouwen
  2. 3M. Willems
  3. 2T. Dilrosun ▼ 46'
  4. 22Q. Dumay
  5. 8B. Maguire
  6. 25M. de Jong
  7. 21J. Spies ▼ 77'
  8. 10Q. Veenhof ▼ 66'
  9. 17B. Burgering
  10. 11G. Sillé
  11. 9I. Latif

Dự bị 7

  1. 5T. Adnane ▲ 46'
  2. 43J. Vergara Berrio ▲ 66'
  3. 4P. ten Have ▲ 77'
  4. 41L. George
  5. 24D. Osuji
  6. 1J. van Willige
  7. 20J. Potjes

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spakenburg
34 89 - 38 +51 82
2
De Treffers
34 66 - 42 +24 71
3
Quick Boys
34 69 - 47 +22 62
4
Katwijk
34 62 - 49 +13 59
5
AFC Amsterdam
34 63 - 47 +16 57
6
GVVV Veenendaal
34 57 - 53 +4 54
7
Sparta Rotterdam II
34 59 - 53 +6 49
8
Almere City II
34 60 - 55 +5 49
9
ACV
34 49 - 54 -5 47
10
HHC
34 48 - 43 +5 44
11
Koninklijke HFC
34 50 - 48 +2 44
12
ADO '20
34 45 - 56 -11 42
13
Rijnsburgse Boys
34 49 - 57 -8 41
14
Noordwijk
34 43 - 52 -9 39
15
SVV Scheveningen
34 44 - 61 -17 33
16
Excelsior Maassluis
34 42 - 62 -20 32
17
Kozakken Boys
34 36 - 65 -29 23
18
FC Lisse
34 35 - 84 -49 19
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu37
60Ghi được64
55Thủng lưới61
1.76Bàn thắng mỗi trận1.73
6Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu