Rijnsburgse Boys vs AFC Amsterdam
Tỷ số chung cuộc: Rijnsburgse Boys 1-1 AFC Amsterdam tại Tweede Divisie, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rijnsburgse Boys thắng 4, hòa 2, AFC Amsterdam thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 10
- Sân vận động
- Sportpark Middelmors, Rijnsburg
- Phong độ
- LLDWL Rijnsburgse Boys
- WWWLD AFC Amsterdam
- HT0-0
- 52' 0-1 R. Ignacio · G. Curiel
- 54' R. Gielisse 1-1
- 68' ▲ M. Platje ▼ M. Jesse
- 78' ▲ A. van Dongen ▼ D. Asante
- 82' ▲ N. Hasselbaink ▼ N. Benninga
- 82' ▲ M. van Kempen ▼ J. van der Greft
- 88' ▲ D. Ascencion ▼ G. Curiel
- 88' ▲ O. Siali ▼ R. Ignacio
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Zonneveld
- 2R. Gielisse
- 5R. Zandbergen
- 15R. van der Meer
- 3D. van der Plas
- 32S. Kramer
- 30S. van Rooijen
- 8N. Klaver
- 11F. Zeldenrust
- 9D. van der Moot
- 22D. Asante ▼ 78'
Dự bị 7
- 34A. van Dongen ▲ 78'
- 16G. Zuidema
- 29G. van Ommeren
- 19L. Bakker
- 23M. Mieras
- 14M. Huijsman
- 17J. de Haas
- 1G. van Zetten
- 4Dalian Maatsen
- 18T. Linthorst
- 5C. Claver
- 2G. Curiel ▼ 88'
- 8M. Hoek
- 6N. Benninga ▼ 82'
- 16S. de Mooij
- 27J. van der Greft ▼ 82'
- 9R. Ignacio ▼ 88'
- 11M. Jesse ▼ 68'
Dự bị 7
- 7M. Platje ▲ 68'
- 21N. Hasselbaink ▲ 82'
- 26M. van Kempen ▲ 82'
- 17D. Ascencion ▲ 88'
- 20O. Siali ▲ 88'
- 19S. Owobowale
- 30M. Dijkstra
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 38 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 42 | +24 | 71 | |
| 3 | 34 | 69 - 47 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 59 | |
| 5 | 34 | 63 - 47 | +16 | 57 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 59 - 53 | +6 | 49 | |
| 8 | 34 | 60 - 55 | +5 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 43 | +5 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 48 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 56 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 57 | -8 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 52 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 61 | -17 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 62 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 65 | -29 | 23 | |
| 18 | 34 | 35 - 84 | -49 | 19 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
49Ghi được65
59Thủng lưới50
1.36Bàn thắng mỗi trận1.71
5Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai39