Koninklijke HFC vs De Treffers
Tỷ số chung cuộc: Koninklijke HFC 0-2 De Treffers tại Tweede Divisie, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Koninklijke HFC thắng 2, hòa 3, De Treffers thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- Sportpark Spanjaardslaan, Haarlem
- Phong độ
- LWWDD Koninklijke HFC
- WWDDD De Treffers
- 25' 0-1 R. Ippel
- 41' M. Veerman
- HT0-1
- 46' ▲ R. Castien ▼ N. Springer
- 62' ▲ R. Burger ▼ T. Rier
- 64' ▲ T. Waterink ▼ O. Bouyaghlafen
- 70' ▲ Y. Loen ▼ Y. Hamdi
- 72' D. Ramdjanamsingh
- 75' ▲ M. Frimpong ▼ D. Ramdjanamsingh
- 75' ▲ J. Kors ▼ J. Noordmans
- 79' ▲ J. van Hedel ▼ R. Ippel
- 80' 0-2 T. Waterink · B. Sirvania
- 84' ▲ Y. Bouchnafa ▼ L. de Wilde
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Michaelis
- 3T. Rier ▼ 62'
- 23D. Ramdjanamsingh ▼ 75'
- 22R. Heeremans
- 14J. Noordmans ▼ 75'
- 4G. Vlak
- 20M. Veerman
- 10C. Dijkstra
- 2M. Ploem
- 9N. Springer ▼ 46'
- 17L. de Wilde ▼ 84'
Dự bị 7
- 8R. Castien ▲ 46'
- 6R. Burger ▲ 62'
- 12M. Frimpong ▲ 75'
- 15J. Kors ▲ 75'
- 16Y. Bouchnafa ▲ 84'
- 21J. van der Sar
- 5B. van Dongen
- 1N. Kornelis
- 4G. Joppen
- 8A. Dkidak
- 5B. Sirvania
- 6R. Ippel ▼ 79'
- 21T. Langeveld
- 10W. den Dekker
- 9J. Thomassen
- 11G. Vlijter
- 27O. Bouyaghlafen ▼ 64'
- 30Y. Hamdi ▼ 70'
Dự bị 7
- 19T. Waterink ▲ 64'
- 25Y. Loen ▲ 70'
- 12J. van Hedel ▲ 79'
- 2R. Wouters
- 3G. van den Berg
- 28G. Schalks
- 7C. Maertzdorf
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 38 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 42 | +24 | 71 | |
| 3 | 34 | 69 - 47 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 59 | |
| 5 | 34 | 63 - 47 | +16 | 57 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 59 - 53 | +6 | 49 | |
| 8 | 34 | 60 - 55 | +5 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 43 | +5 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 48 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 56 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 57 | -8 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 52 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 61 | -17 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 62 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 65 | -29 | 23 | |
| 18 | 34 | 35 - 84 | -49 | 19 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
55Ghi được82
53Thủng lưới63
1.45Bàn thắng mỗi trận1.95
9Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn29
21Hiệp hai42