Excelsior Maassluis vs Kozakken Boys
Tỷ số chung cuộc: Excelsior Maassluis 0-0 Kozakken Boys tại Tweede Divisie, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Excelsior Maassluis thắng 3, hòa 2, Kozakken Boys thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 5
- Sân vận động
- Sportpark Dijkpolder, Maassluis
- Phong độ
- DWLDD Excelsior Maassluis
- DLDWW Kozakken Boys
- 11' D. van Delft
- HT0-0
- 46' ▲ K. Vermeulen ▼ D. Hoffman
- 60' ▲ R. Ouali ▼ D. Plank
- 60' ▲ G. da Fonseca ▼ D. van Delft
- 60' ▲ B. Wennekers ▼ M. van Mil
- 60' ▲ L. van Zundert ▼ M. Bilate
- 66' ▲ D. Jap Tjong ▼ P. van Arnhem
- 74' ▲ J. Ringelberg ▼ G. Overman
- 83' ▲ T. Croes ▼ K. Dercks
- 87' F. Keukens
- FT0-0
Đội hình
- 1T. Boks
- 3K. Ringeling
- 5V. Schippers
- 21G. Overman ▼ 74'
- 2C. Tureaij
- 17K. Dercks ▼ 83'
- 6N. van den Beemt
- 11P. Langedijk
- 18D. van Delft ▼ 60'
- 27D. Plank ▼ 60'
- 30M. van Mil ▼ 60'
Dự bị 6
- 7R. Ouali ▲ 60'
- 14G. da Fonseca ▲ 60'
- 9B. Wennekers ▲ 60'
- 25J. Ringelberg ▲ 74'
- 22T. Croes ▲ 83'
- 16K. Fakiri
- 1B. Janssen
- 4L. Piqué
- 2F. Keukens
- 28J. Neral
- 5J. Mashart
- 12G. Stout
- 8P. van Arnhem ▼ 66'
- 17J. Geelhoedt
- 42M. Bilate ▼ 60'
- 7D. Hoffman ▼ 46'
- 19J. Lommers
Dự bị 7
- 18K. Vermeulen ▲ 46'
- 9L. van Zundert ▲ 60'
- 15D. Jap Tjong ▲ 66'
- 23S. Tremour
- 51M. van de Meulenhof
- 3N. Hoogveld
- 24N. Hendriks
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 38 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 42 | +24 | 71 | |
| 3 | 34 | 69 - 47 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 59 | |
| 5 | 34 | 63 - 47 | +16 | 57 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 59 - 53 | +6 | 49 | |
| 8 | 34 | 60 - 55 | +5 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 43 | +5 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 48 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 56 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 57 | -8 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 52 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 61 | -17 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 62 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 65 | -29 | 23 | |
| 18 | 34 | 35 - 84 | -49 | 19 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu39
63Ghi được40
73Thủng lưới74
1.37Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai23