Excelsior Maassluis vs Kozakken Boys
Tỷ số chung cuộc: Excelsior Maassluis 1-0 Kozakken Boys tại Tweede Divisie, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Excelsior Maassluis thắng 3, hòa 2, Kozakken Boys thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 24
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- DWLDD Excelsior Maassluis
- DLDWW Kozakken Boys
- 44' R. Ouali
- 44' R. Drenthe
- HT0-0
- 65' ▲ K. Dercks ▼ N. van den Beemt
- 68' ▲ J. Moreno ▼ R. Ouali
- 73' N. Nieveld
- 73' ▲ S. Schets ▼ T. Conraad
- 75' K. Dercks
- 78' K. Ringeling
- 85' R. van der Ende · J. Moreno 1-0
- 89' ▲ D. Bolsius ▼ N. Mekkaoui
- 90'+1 ▲ S. Kruithof ▼ D. Blij
- FT1-0
Đội hình
- 1J. van Leeuwen
- 5R. van der Ende
- 4D. Smith
- 20S. Kurt
- 21O. el Baad
- 26K. Ringeling
- 18S. Sylla
- 25N. van den Beemt ▼ 65'
- 11V. van den Berg
- 10D. Blij ▼ 90'
- 7R. Ouali ▼ 68'
Dự bị 6
- 17K. Dercks ▲ 65'
- 12J. Moreno ▲ 68'
- 8S. Kruithof ▲ 90'
- 16K. Nikolic
- 13K. Berkhout
- 22M. Klooster
- 1R. Arends
- 23N. Nieveld
- 22J. van Nuland
- 14S. van Ingen
- 6L. Bot
- 2F. Keukens
- 5R. Drenthe
- 21M. Veenhoven
- 24N. Mekkaoui ▼ 89'
- 11T. Conraad ▼ 73'
- 10K. Tejan
Dự bị 7
- 19S. Schets ▲ 73'
- 7D. Bolsius ▲ 89'
- 17J. Rijsdijk
- 12B. Boulghalgh
- 8Y. Ouja
- 4Q. Jakoba
- 34N. den Hartog
Thống kê
00
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 48 - 26 | +22 | 49 | |
| 2 | 24 | 54 - 27 | +27 | 46 | |
| 3 | 24 | 50 - 33 | +17 | 45 | |
| 4 | 24 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 5 | 24 | 57 - 37 | +20 | 44 | |
| 6 | 24 | 38 - 29 | +9 | 42 | |
| 7 | 24 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 8 | 23 | 43 - 36 | +7 | 35 | |
| 9 | 24 | 42 - 36 | +6 | 35 | |
| 10 | 24 | 47 - 44 | +3 | 32 | |
| 11 | 24 | 43 - 42 | +1 | 31 | |
| 12 | 24 | 36 - 47 | -11 | 31 | |
| 13 | 24 | 38 - 48 | -10 | 30 | |
| 14 | 24 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 15 | 23 | 24 - 36 | -12 | 25 | |
| 16 | 24 | 17 - 40 | -23 | 16 | |
| 17 | 24 | 40 - 61 | -21 | 14 | |
| 18 | 24 | 26 - 60 | -34 | 14 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu25
36Ghi được39
47Thủng lưới31
1.5Bàn thắng mỗi trận1.56
4Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai23