Spakenburg
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Koninklijke HFC

Spakenburg vs Koninklijke HFC

Tỷ số chung cuộc: Spakenburg 1-0 Koninklijke HFC tại Tweede Divisie, 10 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spakenburg thắng 6, hòa 1, Koninklijke HFC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 18
Trọng tài
T. Hardeman
Phong độ
WLWLW Spakenburg
LWWDD Koninklijke HFC
  1. 39' F. van der Linden · L. Admiraal 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' N. Kroonenberg L. Admiraal
  4. 69' O. Wilffert
  5. 73' J. van Diermen M. Veenhoven
  6. 74' J. Kors D. Camara Bos
  7. 74' Y. Ishizuka Q. Dekkers
  8. 79' R. Heeremans D. Hols
  9. 89' K. Wesdorp W. Vink
  10. 90'+4 Z. Eddahchouri
  11. 90'+4 Y. Ishizuka
  12. 90' R. Eindhoven
  13. FT1-0

Đội hình

Spakenburg HLV: C. de Graaf
  1. 27A. Damen
  2. 4K. Werkman
  3. 3Masies Artien
  4. 5V. Volkert
  5. 29Y. Koelewijn
  6. 15H. van Lopik
  7. 10W. Vink ▼ 89'
  8. 21M. Veenhoven ▼ 73'
  9. 13M. de Ruiter
  10. 9F. van der Linden
  11. 37L. Admiraal ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 20N. Kroonenberg ▲ 55'
  2. 16J. van Diermen ▲ 73'
  3. 14K. Wesdorp ▲ 89'
  4. 22D. Vlak
  5. 6D. Green
  6. 7T. Brinkman
  7. 11R. Eindhoven
Koninklijke HFC HLV: G. Tamerus
  1. 1M. Michaelis
  2. 2D. Hols ▼ 79'
  3. 3O. Wilffert
  4. 77D. Camara Bos ▼ 74'
  5. 75Q. Dekkers ▼ 74'
  6. 18G. Offerhaus
  7. 14J. Noordmans
  8. 4G. Vlak
  9. 23J. Hulleman
  10. 11Z. Eddahchouri
  11. 9S. Brandsma

Dự bị 7

  1. 15J. Kors ▲ 74'
  2. 20Y. Ishizuka ▲ 74'
  3. 22R. Heeremans ▲ 79'
  4. 50S. Holtkamp
  5. 17M. Honcoop
  6. 42G. Braakhuis
  7. 21T. Hoekstra

Thống kê

10
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Katwijk
34 74 - 36 +38 71
2
Rijnsburgse Boys
34 73 - 42 +31 69
3
AFC Amsterdam
34 60 - 31 +29 69
4
HHC
34 75 - 48 +27 60
5
De Treffers
34 66 - 45 +21 60
6
Quick Boys
34 72 - 48 +24 56
7
Koninklijke HFC
34 52 - 41 +11 55
8
SVV Scheveningen
34 38 - 46 -8 45
9
Noordwijk
34 45 - 45 0 43
10
Sparta Rotterdam II
34 58 - 61 -3 43
11
Spakenburg
34 50 - 55 -5 43
12
FC Lisse
34 45 - 51 -6 42
13
Kozakken Boys
34 50 - 58 -8 40
14
Excelsior Maassluis
34 50 - 69 -19 39
15
TEC
34 41 - 60 -19 39
16
Ijsselmeervogels
34 51 - 71 -20 33
17
Volendam II
34 45 - 82 -37 26
18
OFC Oostzaan
34 33 - 89 -56 20
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu37
66Ghi được52
69Thủng lưới48
1.57Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu