Jong AZ
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
MVV

Jong AZ vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 1-1 MVV tại Eerste Divisie, 16 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 2, hòa 1, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Phong độ
WLLWW Jong AZ
WWWLW MVV
  1. 21' M. Sin 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' 1-1 R. Ichiharaphản lưới
  4. 61' N. Twisk K. Boogaard
  5. 61' J. Hartog W. Bouziane
  6. 61' J. Esajas F. E. Andersen
  7. 72' Y. van den Ban B. Kovacs
  8. 73' S. Braken L. Jashari
  9. 73' I. Silva Timas T. Verheijen
  10. 82' J. Oerip M. Sin
  11. 84' I. Breugelmans K. Sy
  12. FT1-1

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Peereboom
  1. 1K. Zeggen
  2. 2J. Zwart
  3. 3R. Ichihara
  4. 4M. Dekker
  5. 5F. E. Andersen▼ 61'
  6. 8R. Robbemond
  7. 6K. Boogaard▼ 61'
  8. 7A. Oufkir
  9. 10M. Sin▼ 82'
  10. 11W. Bouziane▼ 61'
  11. 9B. Kovacs▼ 72'

Dự bị 11

  1. 16K. Schilder
  2. 18N. Twisk▲ 61'
  3. 19Y. van den Ban▲ 72'
  4. 17J. Hartog▲ 61'
  5. 22B. Budko
  6. 20J. Oerip▲ 82'
  7. 15J. Esajas▲ 61'
  8. 24A. Smits
  9. 12K. Inge
  10. 14M. Menu
  11. 21D. van der Klaauw
MVV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld
  2. 39K. Sy▼ 84'
  3. 24A. Zaian
  4. 4W. Coomans
  5. 26M. van Kempen
  6. 3F. Dicke
  7. 38R. Klaasen
  8. 18L. Jashari▼ 73'
  9. 8S. Van Dessel
  10. 11T. Verheijen▼ 73'
  11. 29T. de Jong

Dự bị 12

  1. 40R. Geerinck
  2. 23S. van der Heijden
  3. 9S. Braken▲ 73'
  4. 22I. Breugelmans▲ 84'
  5. 27L. Foubert
  6. 6N. El Basri
  7. 2S. Francis
  8. 10I. Silva Timas▲ 73'
  9. 28A. Amgar
  10. 19J. Pawirodihardjo
  11. 15A. Beydts
  12. 35L. Curto

Thống kê

0011
300
59%Kiểm soát bóng41%
30Dứt điểm10
9Trúng đích2
11Chệch đích5
10Bị chặn3
11Phạt góc3
3Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Cứu thua7
518Chuyền bóng348
85%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

40Trận đấu45
66Ghi được45
81Thủng lưới81
1.65Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu