Waalwijk
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC OSS

Waalwijk vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Waalwijk 2-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Waalwijk thắng 6, hòa 2, FC OSS thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 25
Sân vận động
Mandemakers Stadion, Waalwijk
Phong độ
DDDWW Waalwijk
LLWLL FC OSS
  1. 34' Mart Remans
  2. HT0-0
  3. 52' Julian Kuijpers
  4. 53' J. Uneken11m 1-0
  5. 63' L. Mol J. Kuijpers
  6. 63' K. de Wit M. Remans
  7. 63' M. de Lannoy M. Erkan
  8. 76' M. Hinoke L. Slagveer
  9. 77' R. van Eijma R. van Hedel
  10. 80' T. van der Leij · H. Kuster 2-0
  11. 84' M. van Rooijen M. Esajas
  12. 85' R. van der Venne T. van der Leij
  13. 85' Y. van der Veen L. van Gelderen
  14. FT2-0

Đội hình

Waalwijk Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Sander Duits
  1. 16M. Spenkelink 7.3
  2. 4L. van Gelderen ▼ 85' 7.2
  3. 35L. Postma 7.6
  4. 15L. Wouters 8.0
  5. 33F. Al Mazyani 7.7
  6. 18R. van Hedel ▼ 77' 6.7
  7. 20H. Kuster 8.3
  8. 8D. van Kaam 7.7
  9. 55N. Held 7.0
  10. 9J. Uneken 7.3
  11. 11T. van der Leij ▼ 85' 6.9

Dự bị 8

  1. 13X. Mulder
  2. 26T. Bramel
  3. 3R. van Eijma ▲ 77' 6.7
  4. 10R. van der Venne ▲ 85' 6.7
  5. 25M. Witteveen
  6. 28Q. van Beekveld
  7. 29M. Kramer
  8. 30Y. van der Veen ▲ 85' 6.7
FC OSS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 7.3
  2. 20B. Van Hove 6.9
  3. 2L. Miguel 7.2
  4. 14M. Mariani 6.0
  5. 26J. Kuijpers ▼ 63' 6.0
  6. 23D. Vianello 6.7
  7. 11M. Remans ▼ 63' 6.3
  8. 8M. Esajas ▼ 84' 6.3
  9. 22M. Erkan ▼ 63' 7.3
  10. 9T. Wildeboer 6.3
  11. 7L. Slagveer ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 3I. Pata
  4. 28L. Mol ▲ 63' 6.2
  5. 33K. de Wit ▲ 63' 6.5
  6. 17M. Hinoke ▲ 76' 6.5
  7. 5M. van de Wiel
  8. 6M. van Rooijen ▲ 84' 6.2
  9. 31J. Bernardina
  10. 19Y. Marhoum
  11. 18N. Pinto
  12. 27M. de Lannoy ▲ 63' 6.5

Thống kê

006
720
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm12
4Trúng đích3
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc7
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
493Chuyền bóng339
409Chuyền chính xác256
83%Chính xác chuyền76%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu44
88Ghi được62
72Thủng lưới71
1.87Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu