Den Bosch vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 20 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 4, hòa 3, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- M. Simonini
- Phong độ
- DLWLL Den Bosch
- DWDDW Jong PSV U21
- HT0-0
- 57' ▲ N. Möller ▼ J. Konings
- 64' ▲ A. Priske ▼ I. Babadi
- 65' ▲ M. Jiménez ▼ M. Nassoh
- 73' ▲ S. van Bakel ▼ T. Kalinauskas
- 73' ▲ S. Maas ▼ J. van Hedel
- 73' ▲ F. Leysen ▼ F. Oppegård
- 81' ▲ D. Sealy ▼ J. van Duiven
- 82' A. Ahannach · T. van Grunsven 1-0
- 85' Nikolaj Moller
- 87' ▲ D. Halilović ▼ A. Ahannach
- 87' ▲ E. Geerts ▼ M. Tielemans
- 88' Rik Mulders
- 88' Jeremy Antonisse
- 90'+4 Dino Halilović
- FT1-0
Đội hình
- 1W. van der Steen 7.2
- 18R. Mulders 7.0
- 15T. van Grunsven ⇢ 7.7
- 23I. Bowat 6.9
- 2J. van Hedel ▼ 73' 7.3
- 22F. Hammouti 6.7
- 8S. van der Heijden 6.7
- 11D. Verbeek 6.9
- 7A. Ahannach ⚽ ▼ 87' 7.6
- 17T. Kalinauskas ▼ 73' 6.5
- 10J. Konings ▼ 57' 6.3
Dự bị 9
- 9N. Möller ▲ 57' 6.3
- 19S. van Bakel ▲ 73' 6.7
- 24S. Maas ▲ 73' 6.7
- 6D. Halilović ▲ 87' 6.3
- 42E. Patoulidis
- 31L. Vrolijks
- 3V. van den Bogert
- 21K. Sikking
- 4D. Ryan
- 1K. Peersman 6.3
- 2L. Comenencia 7.2
- 3J. Seelt 7.2
- 4D. Vos 6.7
- 5F. Oppegård ▼ 73' 6.7
- 10M. Nassoh ▼ 65' 7.0
- 6M. Tielemans ▼ 87' 6.9
- 9S. Colyn 6.6
- 11J. Antonisse 7.2
- 8I. Babadi ▼ 64' 6.6
- 7J. van Duiven ▼ 81' 6.9
Dự bị 10
- 19A. Priske ▲ 64' 6.3
- 18M. Jiménez ▲ 65' 6.2
- 15F. Leysen ▲ 73' 6.2
- 17D. Sealy ▲ 81' 6.3
- 20E. Geerts ▲ 87' 6.7
- 16N. Schiks
- 23T. Bodak
- 26T. van den Heuvel
- 22D. Arts
- 14E. van de Blaak
Thống kê
03⚑7
⚑310
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm9
2Trúng đích2
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
394Chuyền bóng430
287Chuyền chính xác323
73%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu43
77Ghi được68
93Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới4
33Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai40