Den Bosch
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

Den Bosch vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 16 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 3, Jong PSV U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 32
Phong độ
DLWLL Den Bosch
DWDDW Jong PSV U21
  1. 10' Wessel Kuhn
  2. 36' R. van de Riet N. Fernandez
  3. 45' I. Boumassaoudi 1-0
  4. HT1-0
  5. 54' Souleymane Sidibe
  6. 68' Bohao Wang
  7. 71' S. Karlsson Grach I. Boumassaoudi
  8. 71' Z. el Bakkali B. Wang
  9. 74' G. Verhulst W. Kuhn
  10. 74' J. Koller E. Bassey
  11. 74' A. Jones S. Sidibe
  12. 86' T. van Leeuwen J. de Vries
  13. 86' Y. Raap M. Monamay
  14. 90'+3 Kévin Monzialo
  15. 90'+5 R. Wolters K. Monzialo
  16. FT1-0

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Ulrich Landvreugd
  1. 36P. van de Merbel 6.9
  2. 33M. Laros 8.2
  3. 4T. van Grunsven 7.9
  4. 3S. Maas 7.6
  5. 5N. de Groot 6.6
  6. 16B. Wang ▼ 71' 6.7
  7. 47S. Barglan 6.9
  8. 6K. Felida 7.2
  9. 40I. Boumassaoudi ▼ 71' 7.3
  10. 15J. de Vries ▼ 86' 7.6
  11. 8K. Monzialo ▼ 90' 6.3

Dự bị 11

  1. 1M. Bakker
  2. 31T. Bijlsma
  3. 10T. van Leeuwen ▲ 86' 6.7
  4. 9S. Karlsson Grach ▲ 71' 7.0
  5. 7G. Sille
  6. 42L. Van Koeverden
  7. 26Z. el Bakkali ▲ 71' 6.6
  8. 22J. Fortes
  9. 11D. Verbeek
  10. 17E. Semedo
  11. 39R. Wolters ▲ 90'
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 7.2
  2. 2E. Bassey ▼ 74' 6.9
  3. 4M. Monamay ▼ 86' 6.6
  4. 3S. van der Plas 6.9
  5. 5W. Kuhn ▼ 74' 6.6
  6. 6S. Sidibe ▼ 74' 6.5
  7. 8J. van den Berg 6.7
  8. 11F. Kluit 7.7
  9. 10N. Verkooijen 6.2
  10. 7N. Fernandez ▼ 36' 6.6
  11. 9S. Bouhoudane 6.3

Dự bị 7

  1. 23S. Kuijsten
  2. 16K. Ngom
  3. 14R. van de Riet ▲ 36' 6.2
  4. 15Y. Raap ▲ 86' 6.9
  5. 18G. Verhulst ▲ 74' 6.9
  6. 17J. Koller ▲ 74' 6.2
  7. 19A. Jones ▲ 74' 6.7

Thống kê

024
820
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm11
3Trúng đích1
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
4Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
299Chuyền bóng523
223Chuyền chính xác453
75%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu44
77Ghi được76
89Thủng lưới74
1.67Bàn thắng mỗi trận1.73
5Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu