CR Khemis Zemamra vs Moghreb Tetouan
Tỷ số chung cuộc: CR Khemis Zemamra 3-0 Moghreb Tetouan tại Botola Pro, 4 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CR Khemis Zemamra thắng 4, hòa 1, Moghreb Tetouan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Larbi Zaouli, Casablanca
- Trọng tài
- M. Bellote
- Phong độ
- LDDDD CR Khemis Zemamra
- LLWLW Moghreb Tetouan
- 30' Z. El Ouassli 1-0
- 38' M. El Yousfi
- HT1-0
- 46' ▲ M. Gueye ▼ A. Bouaadli
- 53' M. H. El
- 60' ▲ A. Lamrabat ▼ A. Noussir
- 60' ▲ S. Driouach ▼ A. Jabroun
- 61' ▲ M. Radouani ▼ A. Thigazaoui
- 61' ▲ Y. El Houari ▼ M. Kamal
- 65' M. Radouani
- 66' A. Ouardighi
- 73' ▲ L. Dahdouh ▼ M. Radouani
- 74' ▲ S. Chilunda ▼ A. El Ouardighi
- 79' ▲ A. Hamidouch ▼ M. Douik
- 79' ▲ Y. Bekkari ▼ J. Ghabra
- 82' Y. Bekkari 2-0
- 84' M. Lemzaouri 3-0
- 90' M. L. Gueye
- FT3-0
Đội hình
- 22Y. El Houasli
- 19M. Belaroussi
- 4M. Lemzaouri
- 5A. El Barki
- 16H. Madani
- 80A. Thigazaoui ▼ 61'
- 6B. Nakach
- 2M. Douik ▼ 79'
- 26M. Hamdane
- 77J. Ghabra ▼ 79'
- 11Z. El Ouassli
Dự bị 9
- 20M. Radouani ▲ 61'
- 33L. Dahdouh ▲ 73'
- 23A. Hamidouch ▲ 79'
- 27Y. Bekkari ▲ 79'
- 1Y. Hardala
- 14S. Samaké
- 18H. Islah
- 55R. Elboughrami
- 99M. Bouriga
- 13Y. El Filali
- 28A. Noussir ▼ 60'
- 3H. El Moussaoui
- 23A. El Ouardighi ▼ 74'
- 4M. Manali
- 74R. Oulad Abdelouahab
- 11M. Kamal ▼ 61'
- 88M. El Yousfi
- 14A. Bouaadli ▼ 46'
- 20Hicham
- 97A. Jabroun ▼ 60'
Dự bị 8
- 27M. Gueye ▲ 46'
- 15A. Lamrabat ▲ 60'
- 33S. Driouach ▲ 60'
- 77Y. El Houari ▲ 61'
- 43S. Chilunda ▲ 74'
- 8T. Safsafi
- 17I. El Yaacoubi
- 12M. Lamaiz
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 58 - 26 | +32 | 67 | |
| 2 | 30 | 48 - 26 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 39 - 29 | +10 | 51 | |
| 4 | 30 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 6 | 30 | 23 - 24 | -1 | 37 | |
| 7 | 30 | 30 - 34 | -4 | 36 | |
| 8 | 30 | 29 - 36 | -7 | 36 | |
| 9 | 30 | 32 - 36 | -4 | 35 | |
| 10 | 30 | 26 - 25 | +1 | 35 | |
| 11 | 30 | 30 - 41 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 32 - 40 | -8 | 35 | |
| 13 | 30 | 23 - 33 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 28 - 36 | -8 | 33 | |
| 15 | 30 | 36 - 43 | -7 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 40 | -9 | 30 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
31Ghi được41
42Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai22