FK Dečić vs Jezero
Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 2-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 6, hòa 2, Jezero thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 5
- Phong độ
- WWWWL FK Dečić
- WLDLW Jezero
- 9' B. Radusinovic 1-0
- 19' 1-1 A. Nishimura
- 23' U. Bulatovic
- HT1-1
- 53' U. Djuranovic 2-1
- 63' ▲ I. Redzepagic ▼ M. Kojic
- 63' ▲ M. Bojovic ▼ A. Skrijelj
- 63' ▲ B. Pavicevic ▼ V. Terzic
- 63' ▲ B. Boricic ▼ D. Jovanovic
- 65' ▲ P. Pavlicevic ▼ A. Cetkovic
- 65' ▲ M. Jukovic ▼ B. Radusinovic
- 75' ▲ P. Ivanovic ▼ M. Djokaj
- 78' ▲ E. Redzepagic ▼ A. Osmanovic
- 80' Yellow Card
- 82' Yellow Card
- 89' ▲ S. Stanisavic ▼ U. Djuranovic
- FT2-1
Đội hình
- 25D. Radosevic
- 8A. Cetkovic▼ 65'
- 10M. Djokaj▼ 75'
- 11U. Djuranovic▼ 89'
- 15P. Ljuljdjuraj
- 16M. Bozanovic
- 17L. Ujkaj
- 22J. Dresaj
- 27D. Kontic
- 29N. Braunovic
- 32B. Radusinovic▼ 65'
Dự bị 9
- 33M. Dragojevic
- 4A. Vuljaj
- 7M. Gjolaj
- 9I. Camaj
- 14A. Adzovic
- 23S. Stanisavic▲ 89'
- 72P. Ivanovic▲ 75'
- 74P. Pavlicevic▲ 65'
- 88M. Jukovic▲ 65'
- 50I. Asanovic
- 2A. Osmanovic▼ 78'
- 3M. Kojic▼ 63'
- 5M. Cuestas
- 6N. Jovicevic
- 7A. Skrijelj▼ 63'
- 10U. Bulatovic
- 16A. Nishimura
- 29V. Terzic▼ 63'
- 30D. Jovanovic▼ 63'
- 45M. Raicevic
Dự bị 9
- 1G. Akovic
- 8I. Redzepagic▲ 63'
- 9E. Redzepagic▲ 78'
- 11I. Tucevic
- 17A. Kolundzic
- 22M. Bojovic▲ 63'
- 23B. Pavicevic▲ 63'
- 55T. Otsu
- 80B. Boricic▲ 63'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
8Trận đấu6
9Ghi được7
6Thủng lưới7
1.13Bàn thắng mỗi trận1.17
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn3
6Hiệp hai3