FK Dečić vs Jezero
Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 3-0 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 6, hòa 2, Jezero thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 33
- Phong độ
- WWWWL FK Dečić
- WLDLW Jezero
- 13' ▲ R. Gjelaj ▼ Z. Tomasevic
- 23' ▲ U. Bulatovic ▼ I. Redzepagic
- 45' T. Selimi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kojic ▼
- 47' N. Krivokapic
- 55' T. Selimi 2-0
- 63' ▲ M. Djokaj ▼ D. Bozovic
- 63' ▲ D. Perovic ▼ B. Radusinovic
- 66' V. Strikovic 3-0
- 69' ▲ E. Redzepagic ▼ A. Adzovic
- 69' ▲ O. Rolovic ▼ N. Krivokapic
- 71' ▲ A. Maloku ▼ T. Selimi
- 71' ▲ P. Ljuljdjuraj ▼ J. Dresaj
- 76' ▲ R. Redzic ▼ M. Ilic
- FT3-0
Đội hình
- 25D. Radosevic
- 5Z. Tomasevic▼ 13'
- 7D. Bozovic▼ 63'
- 17L. Ujkaj
- 18L. Maras
- 19T. Selimi▼ 71'
- 20P. Sekulovic
- 22J. Dresaj▼ 71'
- 32B. Radusinovic▼ 63'
- 74P. Pavlicevic
- 77V. Strikovic
Dự bị 9
- 21A. Camaj
- 8A. Maloku▲ 71'
- 11M. Djokaj▲ 63'
- 15P. Ljuljdjuraj▲ 71'
- 23R. Gjelaj▲ 13'
- 29N. Braunovic
- 44D. Perovic▲ 63'
- 50H. Kajoshaj
- 72I. Ndiaye
- 50I. Asanovic
- 17I. Tucevic
- 4M. Ilic▼ 76'
- 27N. Jovicic
- 29M. Bojovic
- 80B. Boricic
- 16I. Redzepagic▼ 23'
- 5A. Adzovic▼ 69'
- 11N. Krivokapic▼ 69'
- 14M. Gjolaj
- 44D. Maksimovic
Dự bị 9
- 1S. Kolic
- 2A. Osmanovic
- 3M. Kojic▲ 46'
- 8U. Bulatovic▲ 23'
- 9E. Redzepagic▲ 69'
- 19O. Rolovic▲ 69'
- 21R. Redzic▲ 76'
- 25S. Vucetovic
- 99A. Julevic
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
48Ghi được46
53Thủng lưới49
1.2Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai28