FK Dečić vs Bokelj
Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 1-0 Bokelj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 17 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 4, hòa 2, Bokelj thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWL FK Dečić
- WLDDL Bokelj
- 7' A. Kumburovic
- 13' L. Ujkaj
- 27' S. Mrsulja
- 36' N. Braunovic
- HT0-0
- 50' M. Bozanovic 1-0
- 58' ▲ L. Maras ▼ N. Radusinovic
- 58' ▲ A. Krivokapic ▼ D. Perovic
- 58' ▲ V. Bubanja ▼ M. Cavor
- 61' ▲ B. Radusinovic ▼ M. Gjolaj
- 61' ▲ M. Jukovic ▼ M. Djokaj
- 65' ▲ B. Djordjevic ▼ I. Pocek
- 75' ▲ S. Stanisavic ▼ A. Cetkovic
- 75' ▲ P. Pavlicevic ▼ U. Djuranovic
- 78' ▲ S. Vico ▼ D. Dinga
- 86' ▲ I. Camaj ▼ M. Bozanovic
- FT1-0
Đội hình
- 25D. Radosevic
- 7M. Gjolaj▼ 61'
- 8A. Cetkovic▼ 75'
- 10M. Djokaj▼ 61'
- 11U. Djuranovic▼ 75'
- 15P. Ljuljdjuraj
- 16M. Bozanovic▼ 86'
- 17L. Ujkaj
- 22J. Dresaj
- 27D. Kontic
- 29N. Braunovic
Dự bị 9
- 33M. Dragojevic
- 4A. Vuljaj
- 14A. Adzovic
- 23S. Stanisavic▲ 75'
- 32B. Radusinovic▲ 61'
- 34I. Camaj▲ 86'
- 72P. Ivanovic
- 74P. Pavlicevic▲ 75'
- 88M. Jukovic▲ 61'
- 88S. Vukcevic
- 4A. Kumburovic
- 6N. Radusinovic▼ 58'
- 7D. Perovic▼ 58'
- 8F. Mukovic
- 9M. Kuc
- 10I. Pocek▼ 65'
- 17S. Mrsulja
- 21D. Dinga▼ 78'
- 27Marcondele
- 29M. Cavor▼ 58'
Dự bị 9
- 1D. Cetkovic
- 11L. Maras▲ 58'
- 18B. Cetkovic
- 20D. Talovic
- 22S. Vico▲ 78'
- 23A. Krivokapic▲ 58'
- 24B. Nurkovic
- 33B. Djordjevic▲ 65'
- 30V. Bubanja▲ 58'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
8Trận đấu9
9Ghi được6
6Thủng lưới6
1.13Bàn thắng mỗi trận0.67
4Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai3