Bokelj vs Grbalj
Tỷ số chung cuộc: Bokelj 0-0 Grbalj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 29 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bokelj thắng 4, hòa 3, Grbalj thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Final - Relegation
- Sân vận động
- Stadion pod Vrmcem, Kotor
- Phong độ
- WLDDL Bokelj
- LDWDL Grbalj
- HT0-0
- 53' D. Bumbar
- 61' S. Stanisavic
- 63' ▲ Y. S. Sesay ▼ S. Cadenovic
- 64' ▲ S. Golubovic ▼ Z. Mugosa
- 65' V. Ercegovic
- 73' ▲ S. Vukcevic ▼ N. Obradovic
- 79' ▲ J. Miura ▼ S. Stanisavic
- 79' ▲ D. Jankovic ▼ S. Djuricic
- 79' ▲ O. Babic ▼ V. Ercegovic
- 83' ▲ V. Janketic ▼ I. Pocek
- 83' ▲ B. Nurkovic ▼ L. Maras
- 90'+4 L. Pajovic
- 90'+3 ▲ A. Krivokapic ▼ B. Stamenkovic
- FT0-0
Đội hình
- 88S. Spasojevic
- 8F. Mukovic
- 10I. Pocek▼ 83'
- 11L. Maras▼ 83'
- 14K. Radunovic
- 15D. Bumbar
- 16Z. Mugosa▼ 64'
- 22S. Vico
- 26I. Cukovic
- 29M. Cavor
- 99B. Stamenkovic▼ 90'
Dự bị 9
- 1D. Cetkovic
- 7V. Janketic▲ 83'
- 17S. Mrsulja
- 18B. Cetkovic
- 21S. Golubovic▲ 64'
- 23A. Krivokapic▲ 90'
- 31B. Nurkovic▲ 83'
- 33B. Raso
- 80Z. Vilotijevic
- 1V. Vujovic
- 2N. Obradovic▼ 73'
- 3N. Petrovic
- 5M. Pejovic
- 7L. Pajovic
- 9S. Stanisavic▼ 79'
- 14S. Djuricic▼ 79'
- 15S. Ueda
- 21S. Cadenovic▼ 63'
- 23P. Sklender
- 24V. Ercegovic▼ 79'
Dự bị 9
- 12N. Radovic
- 4D. Ercegovic
- 6S. Popovic
- 8S. Vukcevic▲ 73'
- 11A. Krstovic
- 19J. Miura▲ 79'
- 20Y. S. Sesay▲ 63'
- 26D. Jankovic▲ 79'
- 27O. Babic▲ 79'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
44Ghi được63
56Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai34