FK Mornar vs OFK Petrovac
Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 1-1 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 4, hòa 4, OFK Petrovac thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 35
- Phong độ
- DWWDW FK Mornar
- DWDDD OFK Petrovac
- HT0-0
- 46' ▲ S. Denkovic ▼ J. Dasic
- 46' ▲ V. Dragovic ▼ M. Rovcanin
- 50' S. Denkovic
- 61' ▲ M. Djurisic ▼ D. Zoric
- 64' Y. Yao
- 67' D. Skrijelj
- 71' P. Vukcevic 1-0
- 77' 1-1 N. Carevic
- 80' ▲ N. Zvrko ▼ N. Belakovic
- 80' ▲ V. Kordic ▼ S. Ficovic
- 82' ▲ B. Dubljevic ▼ A. Kaludjerovic
- 82' ▲ N. Vujnovic ▼ B. Sekulic
- 84' ▲ D. Bakic ▼ Z. Popovic
- 84' ▲ S. Tesovic ▼ N. Balevic
- 89' P. Vukcevic
- FT1-1
Đội hình
- 24B. Krijestarac
- 4A. Kaludjerovic▼ 82'
- 9B. Sekulic▼ 82'
- 10D. Skrijelj
- 11Y. Yao
- 15J. Baosic
- 17J. Dasic▼ 46'
- 18D. Zoric▼ 61'
- 19P. Vukcevic
- 21M. Rovcanin▼ 46'
- 33N. Stijepovic
Dự bị 9
- 13V. Stojanovic
- 3M. Vucic
- 7S. Denkovic▲ 46'
- 8M. Djurisic▲ 61'
- 14N. Vukovic
- 16F. Mitrovic
- 23B. Dubljevic▲ 82'
- 97N. Vujnovic▲ 82'
- 99V. Dragovic▲ 46'
- 25M. Kordic
- 4Z. Popovic▼ 84'
- 5A. Kapisoda
- 11N. Belakovic▼ 80'
- 14N. Balevic▼ 84'
- 17S. Arambasic
- 18S. Ficovic▼ 80'
- 21N. Carevic
- 29D. Pesukic
- 33D. Boljevic
- 44M. Merdovic
Dự bị 7
- 1S. Licina
- 7N. Zvrko▲ 80'
- 8D. Bakic▲ 84'
- 9B. Djordjevic
- 32S. Tesovic▲ 84'
- 47L. Bastrica
- 98V. Kordic▲ 80'
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
51Ghi được44
29Thủng lưới39
1.42Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai27