FK Mornar
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Otrant-Olympic

FK Mornar vs Otrant-Olympic

Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 0-1 Otrant-Olympic tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 4, hòa 1, Otrant-Olympic thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 1
Sân vận động
Stadion SRC Topolica, Bar
Phong độ
WWDWL FK Mornar
WLWWL Otrant-Olympic
  1. 8' 0-1 A. Rudović
  2. 16' F. Mitrovic
  3. 43' M. Djurisic
  4. HT0-1
  5. 46' V. Trifunović M. Đurišić
  6. 46' D. Zorić M. Vušurović
  7. 46' B. Vukotić E. Seratlić
  8. 46' C. Ondong Mba A. Vujačić
  9. 65' A. Kolundžić M. Ćetković
  10. 65' A. Nishimura A. Musah
  11. 65' M. Burzanović K. Škrelja
  12. 67' M. Bugarin
  13. 78' B. Mrvaljević M. Marstijepović
  14. 78' M. Vukčević V. Rudović
  15. 90' C. Ondong-Mba
  16. 90'+5 E. Marseni R. Vujović
  17. FT0-1

Đội hình

FK Mornar HLV: Z. Đurašković
  1. S. Popović
  2. E. Seratlić ▼ 46'
  3. F. Mitrović
  4. N. Vuković
  5. V. Ljutica
  6. M. Ćetković ▼ 65'
  7. A. Kaluđerović
  8. M. Đurišić ▼ 46'
  9. K. Kishi
  10. A. Vujačić ▼ 46'
  11. M. Vušurović ▼ 46'

Dự bị 5

  1. V. Trifunović ▲ 46'
  2. D. Zorić ▲ 46'
  3. B. Vukotić ▲ 46'
  4. C. Ondong Mba ▲ 46'
  5. A. Kolundžić ▲ 65'
Otrant-Olympic HLV: D. Vukićević
  1. M. Dragojević
  2. S. Vico
  3. M. Bugarin
  4. M. Marstijepović ▼ 78'
  5. R. Vujović ▼ 90'
  6. K. Gashi
  7. A. Musah ▼ 65'
  8. H. Harada
  9. A. Rudović
  10. K. Škrelja ▼ 65'
  11. V. Rudović ▼ 78'

Dự bị 5

  1. A. Nishimura ▲ 65'
  2. M. Burzanović ▲ 65'
  3. B. Mrvaljević ▲ 78'
  4. M. Vukčević ▲ 78'
  5. E. Marseni ▲ 90'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu38
60Ghi được45
70Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu