Deportivo Toluca FC vs Club Necaxa
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 3-1 Club Necaxa tại Liga MX, 13 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 5, hòa 2, Club Necaxa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
- Phong độ
- DWWWW Deportivo Toluca FC
- WLDLD Club Necaxa
- 8' José Rodríguez
- 18' Jesús Gallardo
- 21' 0-1 P. Perez · A. Palavecino
- 27' M. Ruiz · A. Vega 1-1
- 41' J. Angulo · M. Ruiz 2-1
- 45'+1 Marcel Ruíz
- HT2-1
- 60' ▲ J. Rojas ▼ Jesus Alcantar
- 60' ▲ F. Rossano ▼ P. Perez
- 66' ▲ Bruno Mendez ▼ J. P. Dominguez Chonteco
- 66' ▲ R. Morales ▼ Paulinho
- 71' ▲ R. Sanchez ▼ R. Monreal
- 75' ▲ N. Castro ▼ J. Angulo
- 83' ▲ A. Andrade ▼ I. Rodriguez
- 83' ▲ T. Badaloni ▼ C. Calderon
- 88' Diego de Buen
- 88' ▲ Helinho ▼ A. Vega
- 89' ▲ E. del Villar ▼ D. Barbosa
- 90' Helinho · N. Castro 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 22L. Garcia
- 2D. Barbosa▼ 89'
- 13Luan
- 6F. Pereira
- 20J. Gallardo
- 5F. Romero
- 14M. Ruiz
- 7J. P. Dominguez Chonteco▼ 66'
- 10J. Angulo▼ 75'
- 9A. Vega▼ 88'
- 26Paulinho▼ 66'
Dự bị 10
- 1H. Gonzalez
- 4Bruno Mendez▲ 66'
- 25E. del Villar▲ 89'
- 16H. Herrera
- 8N. Castro▲ 75'
- 11Helinho▲ 88'
- 31R. Morales▲ 66'
- 33V. Arteaga
- 23O. Virgen
- 184S. Aceves
- 22E. Unsain
- 4A. Pena
- 14D. De Buen
- 6Jesus Alcantar▼ 60'
- 7K. Rosero
- 29I. Rodriguez▼ 83'
- 8A. Palavecino
- 16C. Calderon▼ 83'
- 30R. Monreal▼ 71'
- 27D. Cambindo
- 15P. Perez▼ 60'
Dự bị 10
- 12L. Jimenez
- 2E. Martinez
- 23A. Montes
- 13A. Andrade▲ 83'
- 19D. Gomez
- 210J. Palacios
- 11R. Sanchez▲ 71'
- 9T. Badaloni▲ 83'
- 21J. Rojas▲ 60'
- 24F. Rossano▲ 60'
Thống kê
02⚑7
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm11
7Trúng đích4
9Chệch đích5
5Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
502Chuyền bóng402
85%Chính xác chuyền84%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
48Trận đấu40
90Ghi được57
49Thủng lưới70
1.88Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai28