Dorados vs Tlaxcala
Tỷ số chung cuộc: Dorados 1-0 Tlaxcala tại Liga de Expansión MX, 13 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorados thắng 5, hòa 2, Tlaxcala thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga de Expansión MX · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Caliente, Tijuana
- Phong độ
- DDLLW Dorados
- LDLWD Tlaxcala
- 17' D. López11m 1-0
- 45' L. Alonso
- HT1-0
- 56' ▲ D. Amador ▼ D. Gama
- 63' ▲ A. Egaña ▼ J. Peralta
- 66' ▲ J. Celaya ▼ D. Zago
- 75' ▲ E. Esterilla ▼ D. López
- 75' ▲ E. Sánchez ▼ Manuel Carrillo
- 77' E. Esterilla
- 80' ▲ I. Márquez ▼ J. Zamudio
- 81' ▲ B. Morales ▼ O. Millán
- 86' D. Lopez
- 87' ▲ L. Félix ▼ D. Osuna
- 87' ▲ L. Vargas ▼ J. Ramírez
- 90'+3 C. Gonzalez
- FT1-0
Đội hình
- 30J. Castro
- 4J. García
- 24J. Fernández
- 23J. Reyes
- 20D. Osuna ▼ 87'
- 16Á. Zapata
- 21F. González
- 7J. Peralta ▼ 63'
- 10D. López ▼ 75'
- 15J. Ramírez ▼ 87'
- 22Manuel Carrillo ▼ 75'
Dự bị 9
- 12A. Egaña ▲ 63'
- 8E. Esterilla ▲ 75'
- 27E. Sánchez ▲ 75'
- 14L. Félix ▲ 87'
- 32L. Vargas ▲ 87'
- 5A. Flores
- 13V. Mendoza
- 18M. González
- 137A. Rodríguez
- 33R. Rodríguez
- 3F. Santillán
- 4C. González
- 18L. Alonso
- 12M. Lozano
- 8D. Aguilar
- 19O. Millán ▼ 81'
- 28P. Santos
- 5D. Zago ▼ 66'
- 7J. Zamudio ▼ 80'
- 27D. Gama ▼ 56'
Dự bị 10
- 10D. Amador ▲ 56'
- 14J. Celaya ▲ 66'
- 23I. Márquez ▲ 80'
- 29B. Morales ▲ 81'
- 6L. Carrillo
- 11K. Esquivel
- 21M. Palma
- 22Yohan Zetuna
- 24J. Dickey Piña
- 26R. Lajud
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 3 | 14 | 23 - 15 | +8 | 28 | |
| 4 | 14 | 24 - 12 | +12 | 23 | |
| 6 | 14 | 17 - 11 | +6 | 20 | |
| 6 | 14 | 22 - 20 | +2 | 22 | |
| 8 | 14 | 23 - 18 | +5 | 19 | |
| 9 | 14 | 19 - 21 | -2 | 18 | |
| 10 | 14 | 13 - 17 | -4 | 18 | |
| 10 | 14 | 18 - 18 | 0 | 19 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 16 | |
| 12 | 14 | 21 - 29 | -8 | 13 | |
| 13 | 14 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 14 | 14 | 20 - 35 | -15 | 10 | |
| 14 | 14 | 19 - 36 | -17 | 9 | |
| 15 | 14 | 13 - 30 | -17 | 5 |
So sánh
31Trận đấu29
43Ghi được35
53Thủng lưới52
1.39Bàn thắng mỗi trận1.21
5Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai27