Sliema Wanderers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tarxien Rainbows

Sliema Wanderers F.C. vs Tarxien Rainbows

Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 1-0 Tarxien Rainbows tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Tarxien Rainbows thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 3
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Phong độ
WLLWW Sliema Wanderers F.C.
DDWWL Tarxien Rainbows
  1. 3' Murilo Henrique 1-0
  2. 39' Wallisson Bahia Claudio Murici
  3. 45'+1 T. Santos
  4. HT1-0
  5. 57' B. Diarra Fernandinho
  6. 57' M. Bah Thiaguinho
  7. 58' O. Ibeh G. Vella
  8. 67' M. Beerman S. Pisani
  9. 73' Miguel Baggio
  10. 78' J. Borg
  11. 78' K. Nwoko N. Frendo
  12. 78' Gustavo Alcino V. Plut
  13. 86' K. Donsu A. Vella
  14. 86' K. Gatt T. Santos
  15. FT1-0

Đội hình

Sliema Wanderers F.C. HLV: P. Zammit
  1. 22R. Al Tumi
  2. 2J. Borg
  3. 5N. Frendo ▼ 78'
  4. 7A. Overend
  5. 9V. Plut ▼ 78'
  6. 12R. Prsa
  7. 31Murilo Henrique
  8. 70S. Pisani ▼ 67'
  9. 93Thiaguinho ▼ 57'
  10. 94Fernandinho ▼ 57'
  11. 98Miguel Baggio

Dự bị 11

  1. 1F. Lauri
  2. 25E. Agu
  3. 4A. Stagno
  4. 6U. Hijazi
  5. 11M. Beerman ▲ 67'
  6. 14K. Nwoko ▲ 78'
  7. 15Gustavo Alcino ▲ 78'
  8. 18E. Agius
  9. 21N. Strickland
  10. 42B. Diarra ▲ 57'
  11. 17M. Bah ▲ 57'
Tarxien Rainbows HLV: J. Scerri
  1. 1A. Cassar
  2. 3Willian
  3. 6T. Santos ▼ 86'
  4. 7Tavinho
  5. 9Jonata
  6. 10Claudio Murici ▼ 39'
  7. 17G. Vella ▼ 58'
  8. 23Nhayson
  9. 54R. Tavares
  10. 74A. Vella ▼ 86'
  11. 77M. Grima

Dự bị 11

  1. 94M. Spiteri
  2. 4M. D'Alessandro
  3. 18S. Mizzi
  4. 20L. Borg
  5. 21W. England
  6. 27L. Zango
  7. 29K. Donsu ▲ 86'
  8. 33P. Xuereb
  9. 37O. Ibeh ▲ 58'
  10. 70Wallisson Bahia ▲ 39'
  11. 88K. Gatt ▲ 86'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Floriana F.C.
16 23 - 15 +8 33
3
Hamrun Spartans
16 26 - 11 +15 28
5
Marsaxlokk F.C.
16 20 - 16 +4 25
5
Valletta F.C.
11 16 - 7 +9 17
7
Sliema Wanderers F.C.
11 10 - 11 -1 16
8
Birkirkara F.C.
11 12 - 12 0 13
8
Gzira United
11 14 - 18 -4 13
9
Hibernians F.C.
11 11 - 17 -6 11
10
Zabbar St. Patrick
11 11 - 14 -3 10
11
Naxxar Lions
11 10 - 18 -8 5
12
Mosta
11 7 - 24 -17 4
12
Tarxien Rainbows
11 8 - 21 -13 5
Relegation Round

So sánh

34Trận đấu36
40Ghi được38
37Thủng lưới65
1.18Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu