Balzan FC
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Pietà Hotspurs

Balzan FC vs Pietà Hotspurs

Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 3-2 Pietà Hotspurs tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 6, hòa 1, Pietà Hotspurs thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 19
Sân vận động
MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
T. Farrugia Cann
Phong độ
DDLWW Balzan FC
WDWWD Pietà Hotspurs
  1. 1' 0-1 A. Hovhannisyan
  2. 28' 0-2 T. Yamaguchi
  3. 45'+1 Á. Quiñones 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' B. Kaljević A. Andrejić
  6. 46' D. N’Dinga N. Braunović
  7. 46' Zak Grech A. Satariano
  8. 54' T. Yamaguchi
  9. 74' B. Kaljević 2-2
  10. 75' Davi Miranda J. Ghio
  11. 81' D. N’Dinga 3-2
  12. 84' A. Bradshaw B. Kaljević
  13. 89' C. Bangura
  14. 90' A. Hovhannisyan
  15. 90' A. Satariano
  16. 90' R. Briffa
  17. 90'+3 K. Leonardi
  18. 90' A. Schembri Wismayer T. Agius
  19. FT3-2

Đội hình

Balzan FC HLV: O. Spiteri
  1. J. Debono
  2. I. Božović
  3. S. Arab
  4. M. Rašo
  5. A. Andrejić ▼ 46'
  6. B. Mladenović
  7. N. Braunović ▼ 46'
  8. M. Grima
  9. Matheus
  10. A. Satariano ▼ 46'
  11. Á. Quiñones

Dự bị 9

  1. B. Kaljević ▲ 46'
  2. D. N’Dinga ▲ 46'
  3. Zak Grech ▲ 46'
  4. A. Bradshaw ▲ 84'
  5. G. Bonanno
  6. J. Grech
  7. L. Agius
  8. R. Briffa
  9. G. Farrugia
Pietà Hotspurs HLV: R. Bugeja
  1. S. Moschin
  2. G. Ogungbe
  3. C. Bangura
  4. Z. Leonardi
  5. T. Agius ▼ 90'
  6. J. Ghio ▼ 75'
  7. S. Okoh
  8. A. Hovhannisyan
  9. K. Leonardi
  10. T. Yamaguchi
  11. T. Ojo

Dự bị 9

  1. Davi Miranda ▲ 75'
  2. A. Schembri Wismayer ▲ 90'
  3. G. Aquilina
  4. G. Xuereb
  5. I. Gatt
  6. K. Briffa
  7. K. Catania
  8. L. Gatt
  9. R. Cini

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
49Ghi được29
36Thủng lưới73
1.63Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu