Pietà Hotspurs
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Balzan FC

Pietà Hotspurs vs Balzan FC

Tỷ số chung cuộc: Pietà Hotspurs 2-3 Balzan FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Pietà Hotspurs thắng 0, hòa 1, Balzan FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 6
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
D. Casha
Phong độ
DWWDW Pietà Hotspurs
DLWWD Balzan FC
  1. 9' Z. Leonardi
  2. 22' 0-1 M. Rašo
  3. 25' J. Ghio
  4. 30' I. Bozovic
  5. HT0-1
  6. 50' T. Yamaguchi 1-1
  7. 52' Y. Morita S. Camara
  8. 54' 1-2 A. Satariano
  9. 56' 1-3 B. Kaljević
  10. 58' B. Mladenović N. Braunović
  11. 58' M. Grima S. Jalu
  12. 60' Y. Morita 2-3
  13. 76' K. Briffa J. Ghio
  14. 76' Matheus B. Kaljević
  15. 87' A. Belibi C. Bangura
  16. 87' P. Lapira T. Ojo
  17. 87' S. Mizzi A. Schembri Wismayer
  18. 89' A. Bradshaw U. Ljubomirac
  19. FT2-3

Đội hình

Pietà Hotspurs HLV: R. Bugeja
  1. T. Ojo ▼ 87'
  2. D. Alampasu
  3. G. Ogungbe
  4. C. Bangura ▼ 87'
  5. Z. Leonardi
  6. J. Ghio ▼ 76'
  7. S. Okoh
  8. A. Schembri Wismayer ▼ 87'
  9. L. Amadu
  10. S. Camara ▼ 52'
  11. T. Yamaguchi

Dự bị 9

  1. Y. Morita ▲ 52'
  2. K. Briffa ▲ 76'
  3. A. Belibi ▲ 87'
  4. P. Lapira ▲ 87'
  5. S. Mizzi ▲ 87'
  6. K. Catania
  7. L. Gatt
  8. R. Cini
  9. T. Agius
Balzan FC HLV: O. Spiteri
  1. R. Briffa
  2. I. Božović
  3. S. Arab
  4. U. Ljubomirac ▼ 89'
  5. M. Zlatković
  6. M. Rašo
  7. P. Fenech
  8. N. Braunović ▼ 58'
  9. B. Kaljević ▼ 76'
  10. A. Satariano
  11. S. Jalu ▼ 58'

Dự bị 9

  1. B. Mladenović ▲ 58'
  2. M. Grima ▲ 58'
  3. Matheus ▲ 76'
  4. A. Bradshaw ▲ 89'
  5. B. Hili
  6. G. Bonanno
  7. J. Debono
  8. L. Mallia
  9. Zak Grech

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
29Ghi được49
73Thủng lưới36
0.97Bàn thắng mỗi trận1.63
3Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu