Terengganu vs Negeri Sembilan
Tỷ số chung cuộc: Terengganu 2-2 Negeri Sembilan tại Liga Super Malaysia, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Terengganu thắng 4, hòa 4, Negeri Sembilan thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 23
- Sân vận động
- Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium, Kuala Terengganu
- Phong độ
- WWLDW Terengganu
- WLLDW Negeri Sembilan
- 16' Y. Mabella · G. Kastaneer 1-0
- 19' H. Mamat
- 23' J. Esso
- 25' ▲ N. Javabilaarivin ▼ L. Hakim
- 33' Careca · G. Kastaneer 2-0
- 37' ▲ K. Piee ▼ H. Samsuri
- 37' ▲ An Sang-Su ▼ W. L. Aung
- 44' ▲ M. S. Jamaluddin ▼ K. Oo
- 44' ▲ S. Mabatshoev ▼ G. Kastaneer
- HT2-0
- 65' ▲ E. M. Nur Shakir ▼ H. Azim
- 67' A. Ariffin
- 70' ▲ M. Tsuneyasu ▼ T. Sasaki
- 70' ▲ H. Abdullah ▼ A. Selvan
- 77' 2-1 J. Esso11m
- 81' ▲ K. Naskam ▼ Y. Mabella
- 81' ▲ A. Zakaria ▼ A. Azmi
- 82' 2-2 J. Esso · M. Tsuneyasu
- 90'+8 K. Piee
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Rahalim
- 4Diego Landis
- 5S. Ros Hasni
- 6A. Azmi ▼ 81'
- 22H. Mamat
- 26Careca
- 10E. Pandzhshanbe
- 23K. Oo ▼ 44'
- 9G. Kastaneer ▼ 44'
- 11Y. Mabella ▼ 81'
- 37H. Azim ▼ 65'
Dự bị 9
- 29S. Nasrulhaq
- 24S. Mazlan
- 25A. Zakaria ▲ 81'
- 13K. Naskam ▲ 81'
- 14M. A. Mahinan
- 33M. S. Jamaluddin ▲ 44'
- 69A. Zahazani
- 17E. M. Nur Shakir ▲ 65'
- 88S. Mabatshoev ▲ 44'
- 30A. Ghani
- 2K. Oshiro
- 4H. Samsuri ▼ 37'
- 15A. A. Bin Azmi ▼ 81'
- 28A. Ariffin
- 8W. L. Aung ▼ 37'
- 24Y. Hirano
- 7T. Sasaki ▼ 70'
- 10L. Hakim ▼ 25'
- 11J. Esso
- 16A. Selvan ▼ 70'
Dự bị 9
- 22A. Razak
- 5L. Nsue
- 13Z. Jamil
- 17H. Abdullah ▲ 70'
- 18K. Piee ▲ 37'
- 6Z. Azri
- 14An Sang-Su ▲ 37'
- 19N. Javabilaarivin ▲ 25'
- 20M. Tsuneyasu ▲ 70'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
28Trận đấu28
46Ghi được47
41Thủng lưới42
1.64Bàn thắng mỗi trận1.68
8Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai25