Negeri Sembilan vs Kuala Lumpur FA
Tỷ số chung cuộc: Negeri Sembilan 1-1 Kuala Lumpur FA tại Liga Super Malaysia, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Negeri Sembilan thắng 1, hòa 3, Kuala Lumpur FA thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadium Tuanku Abdul Rahman, Seremban
- Phong độ
- DWLLD Negeri Sembilan
- LLWWW Kuala Lumpur FA
- 6' 0-1 K. Sherman
- 38' W. L. Aung
- 45'+1 R. Vidakovic
- HT0-1
- 54' S. Rasid
- 58' K. Pallraj
- 66' ▲ M. Tsuneyasu ▼ F. Chinzorig
- 66' ▲ H. Samsuri ▼ Z. Azri
- 69' ▲ Paulo Josue ▼ K. Sherman
- 69' ▲ S. Kutty ▼ Z. Yahya
- 79' D. Lytvyn
- 83' ▲ H. Azman ▼ L. Hakim
- 83' ▲ A. Ibrahim ▼ A. Selvan
- 84' ▲ S. Andik ▼ D. Lambert
- 90' J. Esso 1-1
- 90'+4 ▲ F. Amir ▼ N. Cardoso
- 90'+2 ▲ An Sang-Su ▼ T. Sasaki
- FT1-1
Đội hình
- 30A. Ghani
- 5L. Nsue
- 6Z. Azri ▼ 66'
- 7T. Sasaki ▼ 90'
- 8W. L. Aung
- 9J. Motika
- 10L. Hakim ▼ 83'
- 11J. Esso
- 13Z. Jamil
- 16A. Selvan ▼ 83'
- 23F. Chinzorig ▼ 66'
Dự bị 9
- 4H. Samsuri ▲ 66'
- 14An Sang-Su ▲ 90'
- 17H. Abdullah
- 20M. Tsuneyasu ▲ 66'
- 22A. Razak
- 25A. Ibrahim ▲ 83'
- 27H. Azman ▲ 83'
- 35H. Danish
- 39N. Aidil
- 1Q. Kammeraad
- 4K. Azizi
- 6R. Lambert
- 8Z. Yahya ▼ 69'
- 10K. Sherman ▼ 69'
- 11S. Rasid
- 12D. Lambert ▼ 84'
- 21K. Pallraj
- 48N. Cardoso ▼ 90'
- 77V. Ruiz
- 96D. Lytvyn
Dự bị 9
- 3A. Azlin
- 5M. Gomes
- 7E. Cora
- 14S. Kutty ▲ 69'
- 17F. Amir ▲ 90'
- 22H. Hakim
- 23S. Andik ▲ 84'
- 28Paulo Josue ▲ 69'
- 62S. Sharvin
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
28Trận đấu26
47Ghi được42
42Thủng lưới32
1.68Bàn thắng mỗi trận1.62
5Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai27