Câu lạc bộ bóng đá Selangor vs Kuala Lumpur FA
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Selangor 0-0 Kuala Lumpur FA tại Liga Super Malaysia, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Selangor thắng 4, hòa 1, Kuala Lumpur FA thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 8
- Sân vận động
- MBPJ Stadium, Petaling Jaya
- Phong độ
- LWWDW Câu lạc bộ bóng đá Selangor
- LLWWW Kuala Lumpur FA
- 26' D. Lytvyn
- 38' ▲ H. Haiqal ▼ S. Nazeem
- 45' F. Mazlan
- HT0-0
- 46' ▲ A. Izwan ▼ A. Fortes
- 60' S. Kutty
- 61' ▲ W. Lira ▼ Chrigor Moraes
- 61' ▲ Z. Khalili ▼ Q. Cheng
- 69' ▲ S. Andik ▼ D. Lambert
- 69' ▲ Z. Yahya ▼ K. Sherman
- 75' ▲ Paulo Josue ▼ V. Ruiz
- 82' ▲ A. Haiqal ▼ Z. Clough
- 90'+3 ▲ H. Azim ▼ S. Rasid
- FT0-0
Đội hình
- 31S. Nazrel
- 2Q. Cheng ▼ 61'
- 4R. Ankrah
- 6N. Laine
- 7F. Halim
- 11A. Fortes ▼ 46'
- 40Z. Clough ▼ 82'
- 43S. Bashah
- 44S. Nazeem ▼ 38'
- 91Chrigor Moraes ▼ 61'
- 93F. Mazlan
Dự bị 9
- 33K. Al Hafiz
- 5K. Deeromram
- 9W. Lira ▲ 61'
- 14Z. Khalili ▲ 61'
- 32R. Shamsul
- 42H. Danish
- 55H. Haiqal ▲ 38'
- 76A. Izwan ▲ 46'
- 77A. Haiqal ▲ 82'
- 1Q. Kammeraad
- 4K. Azizi
- 9G. Gallifuoco
- 12D. Lambert ▼ 69'
- 96D. Lytvyn
- 6R. Lambert
- 14S. Kutty
- 48N. Cardoso
- 10K. Sherman ▼ 69'
- 11S. Rasid ▼ 90'
- 77V. Ruiz ▼ 75'
Dự bị 9
- 22H. Hakim
- 3A. Azlin
- 23S. Andik ▲ 69'
- 8Z. Yahya ▲ 69'
- 21K. Pallraj
- 24G. Larrucea
- 17F. Amir
- 28Paulo Josue ▲ 75'
- 37H. Azim ▲ 90'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
45Trận đấu26
103Ghi được42
53Thủng lưới32
2.29Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn14
51Hiệp hai27