GFK Tikvesh vs Aresimi
Tỷ số chung cuộc: GFK Tikvesh 1-1 Aresimi tại First League, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GFK Tikvesh thắng 3, hòa 1, Aresimi thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 30
- Phong độ
- WLDDW GFK Tikvesh
- LLWWD Aresimi
- 11' ▲ A. Gafuri ▼ X. Abdulla
- 19' F. Camara
- 24' B. Ramadani 1-0
- 29' 1-1 M. Goni
- 43' R. Selmani
- HT1-1
- 60' ▲ A. Varelovski ▼ N. Sylla
- 68' ▲ M. Huric ▼ R. Selmani
- 79' ▲ K. Ackovski ▼ M. Guel
- 85' K. Stojkoski
- 85' D. Mojsov
- 85' X. Avduli
- 85' M. Dardhishta
- 88' ▲ D. Milovanovikj ▼ E. Lawal
- 88' ▲ I. Fall ▼ M. Todorov
- 88' ▲ S. Mustafa ▼ A. Ramadani
- 88' ▲ A. Aliti ▼ S. Olatunbosun
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Stevkovski
- 2F. Camara
- 5D. Mojsov
- 6B. Ramadani
- 7M. Stojanov
- 17N. Sylla▼ 60'
- 20M. Guel▼ 79'
- 22E. Lawal▼ 88'
- 23M. Todorov▼ 88'
- 24K. Stojkoski
- 91N. Najdovski
Dự bị 11
- 90S. Tasev
- 3M. Spasovski
- 10D. Milovanovikj▲ 88'
- 11M. Petrovic
- 15V. Terzic
- 19B. Stojchev
- 21A. Varelovski▲ 60'
- 25E. O. Wisdom
- 27I. Fall▲ 88'
- 34K. Ackovski▲ 79'
- 77D. Golubov
- 99D. Siljanovski
- 3X. Avduli
- 5M. Goni
- 6A. Cuculi
- 7R. Selmani▼ 68'
- 11A. Ramadani▼ 88'
- 16M. Dardhishta
- 17S. Olatunbosun▼ 88'
- 23B. Velija
- 33X. Abdulla▼ 11'
- 88A. Besagic
Dự bị 11
- 1V. Islami
- 12A. Ismaili
- 2S. Dzemaili
- 4S. Mustafa▲ 88'
- 8B. Redjepi
- 10A. Gafuri▲ 11'
- 18R. Alii
- 20M. Huric▲ 68'
- 21A. Aliti▲ 88'
- 22F. Osmani
- 77L. Kasami
Thống kê
12
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu41
64Ghi được74
54Thủng lưới66
1.68Bàn thắng mỗi trận1.8
13Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai37