Aresimi vs GFK Tikvesh
Tỷ số chung cuộc: Aresimi 0-5 GFK Tikvesh tại First League, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Aresimi thắng 1, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 21
- Phong độ
- LLWWD Aresimi
- WLDDW GFK Tikvesh
- 4' 0-1 M. Stojanov
- 9' 0-2 M. Guel
- 29' S. Mustafa
- 31' K. Stojkoski
- 35' 0-3 Lucianinho
- HT0-3
- 46' ▲ M. Goni ▼ A. Cuculi
- 46' ▲ F. Bayo ▼ R. Selmani
- 46' ▲ M. Dardhishta ▼ S. Olatunbosun
- 57' ▲ N. Sylla ▼ M. Stojanov
- 57' ▲ D. Golubov ▼ Lucianinho
- 62' ▲ M. Huric ▼ A. Gafuri
- 63' 0-4 N. Sylla
- 65' 0-5 D. Golubov
- 70' ▲ B. Stojchev ▼ F. Camara
- 70' ▲ E. O. Wisdom ▼ M. Guel
- 70' ▲ K. Gjorgjievski ▼ N. Najdovski
- 79' ▲ X. Abdulla ▼ B. Velija
- 88' M. Huric
- FT0-5
Đội hình
- 1V. Islami
- 2S. Dzemaili
- 4S. Mustafa
- 6A. Cuculi▼ 46'
- 7R. Selmani▼ 46'
- 10A. Gafuri▼ 62'
- 15F. Jusufi
- 17S. Olatunbosun▼ 46'
- 21A. Aliti
- 23B. Velija▼ 79'
- 88A. Besagic
Dự bị 11
- 99D. Siljanovski
- 5M. Goni▲ 46'
- 9F. Bayo▲ 46'
- 11A. Ramadani
- 14A. Murati
- 16M. Dardhishta▲ 46'
- 18R. Alii
- 20M. Huric▲ 62'
- 33X. Abdulla▲ 79'
- 34M. Beljulji
- 77L. Kasami
- 1H. Stevkovski
- 2F. Camara▼ 70'
- 3M. Spasovski
- 6B. Ramadani
- 7M. Stojanov▼ 57'
- 8D. Tasev
- 14Lucianinho▼ 57'
- 20M. Guel▼ 70'
- 21A. Varelovski
- 24K. Stojkoski
- 91N. Najdovski▼ 70'
Dự bị 11
- 90S. Tasev
- 9B. Sadik
- 11M. Petrovic
- 17N. Sylla▲ 57'
- 19B. Stojchev▲ 70'
- 22T. Lawal
- 23M. Todorov
- 25E. O. Wisdom▲ 70'
- 30K. Gjorgjievski▲ 70'
- 34K. Ackovski
- 77D. Golubov▲ 57'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
74Ghi được64
66Thủng lưới54
1.8Bàn thắng mỗi trận1.68
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai28