Aresimi
0 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
GFK Tikvesh

Aresimi vs GFK Tikvesh

Tỷ số chung cuộc: Aresimi 0-5 GFK Tikvesh tại First League, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Aresimi thắng 1, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 21
Phong độ
LLWWD Aresimi
WLDDW GFK Tikvesh
  1. 4' 0-1 M. Stojanov
  2. 9' 0-2 M. Guel
  3. 29' S. Mustafa
  4. 31' K. Stojkoski
  5. 35' 0-3 Lucianinho
  6. HT0-3
  7. 46' M. Goni A. Cuculi
  8. 46' F. Bayo R. Selmani
  9. 46' M. Dardhishta S. Olatunbosun
  10. 57' N. Sylla M. Stojanov
  11. 57' D. Golubov Lucianinho
  12. 62' M. Huric A. Gafuri
  13. 63' 0-4 N. Sylla
  14. 65' 0-5 D. Golubov
  15. 70' B. Stojchev F. Camara
  16. 70' E. O. Wisdom M. Guel
  17. 70' K. Gjorgjievski N. Najdovski
  18. 79' X. Abdulla B. Velija
  19. 88' M. Huric
  20. FT0-5

Đội hình

Aresimi HLV: Gajur Redjep
  1. 1V. Islami
  2. 2S. Dzemaili
  3. 4S. Mustafa
  4. 6A. Cuculi▼ 46'
  5. 7R. Selmani▼ 46'
  6. 10A. Gafuri▼ 62'
  7. 15F. Jusufi
  8. 17S. Olatunbosun▼ 46'
  9. 21A. Aliti
  10. 23B. Velija▼ 79'
  11. 88A. Besagic

Dự bị 11

  1. 99D. Siljanovski
  2. 5M. Goni▲ 46'
  3. 9F. Bayo▲ 46'
  4. 11A. Ramadani
  5. 14A. Murati
  6. 16M. Dardhishta▲ 46'
  7. 18R. Alii
  8. 20M. Huric▲ 62'
  9. 33X. Abdulla▲ 79'
  10. 34M. Beljulji
  11. 77L. Kasami
GFK Tikvesh HLV: Borce Hristov
  1. 1H. Stevkovski
  2. 2F. Camara▼ 70'
  3. 3M. Spasovski
  4. 6B. Ramadani
  5. 7M. Stojanov▼ 57'
  6. 8D. Tasev
  7. 14Lucianinho▼ 57'
  8. 20M. Guel▼ 70'
  9. 21A. Varelovski
  10. 24K. Stojkoski
  11. 91N. Najdovski▼ 70'

Dự bị 11

  1. 90S. Tasev
  2. 9B. Sadik
  3. 11M. Petrovic
  4. 17N. Sylla▲ 57'
  5. 19B. Stojchev▲ 70'
  6. 22T. Lawal
  7. 23M. Todorov
  8. 25E. O. Wisdom▲ 70'
  9. 30K. Gjorgjievski▲ 70'
  10. 34K. Ackovski
  11. 77D. Golubov▲ 57'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Vardar
33 80 - 21 +59 83
2
KF Shkëndija
33 67 - 30 +37 74
3
FC Struga
33 68 - 28 +40 62
4
FK Sileks
33 59 - 36 +23 53
5
GFK Tikvesh
33 59 - 47 +12 48
6
Aresimi
33 50 - 53 -3 46
7
Bashkimi Kumanovo
33 40 - 54 -14 42
8
Pelister
33 41 - 42 -1 40
9
Akademija Pandev
33 46 - 56 -10 40
10
Makedonija GjP
33 42 - 57 -15 34
11
FK Rabotnicki
33 45 - 58 -13 33
12
Shkupi 1927
33 15 - 130 -115 1
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu38
74Ghi được64
66Thủng lưới54
1.8Bàn thắng mỗi trận1.68
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu