Pelister vs FK Rabotnicki
Tỷ số chung cuộc: Pelister 0-0 FK Rabotnicki tại First League, 25 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pelister thắng 2, hòa 3, FK Rabotnicki thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Petar Miloševski, Bitola
- Phong độ
- DDWWW Pelister
- WLWWL FK Rabotnicki
- 34' B. Spirkoski
- HT0-0
- 53' D. Danev
- 56' ▲ Fernandinho ▼ B. Spirkoski
- 63' ▲ A. Reghba ▼ M. Gando
- 65' ▲ B. Georgiev ▼ Lucas
- 69' F. Milenkovski
- 75' ▲ A. Katanić ▼ M. Talevski
- 75' ▲ D. Karcheski ▼ F. Todoroski
- 75' ▲ V. Serafimovski ▼ J. Naumoski
- 79' Yellow Card
- 81' E. Belica
- 84' Yellow Card
- 87' A. Reghba
- FT0-0
Đội hình
- A. Jovchevski
- F. Milenkovski
- S. Kostov
- H. Grozdanoski
- S. Ivanovski
- J. Naumoski ▼ 75'
- F. Todoroski ▼ 75'
- M. Ivanovski
- B. Spirkoski ▼ 56'
- Lucas ▼ 65'
- M. Talevski ▼ 75'
Dự bị 11
- Fernandinho ▲ 56'
- B. Georgiev ▲ 65'
- A. Katanić ▲ 75'
- D. Karcheski ▲ 75'
- V. Serafimovski ▲ 75'
- A. Ristevski
- D. Angelevski
- D. Masevski
- G. Krstevski
- I. Petrovski
- J. Trajkovski
- I. Aleksovski
- E. Belica
- S. Alomeroviс
- S. Rasheed
- E. Adem
- S. Lazarevikj
- S. Kagimu
- M. Gando ▼ 63'
- A. Mazari
- C. Daley
- D. Danev
Dự bị 9
- A. Reghba ▲ 63'
- A. Podgragja
- B. Demiri
- F. Ilikj
- J. Boshnakov
- M. Dimitrievski
- M. Miserdovski
- N. Enyang
- T. Nikolovski
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu35
36Ghi được38
47Thủng lưới24
0.9Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn9
22Hiệp hai19