Akademija Pandev vs Voska Sport
Tỷ số chung cuộc: Akademija Pandev 2-0 Voska Sport tại First League, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Akademija Pandev thắng 3, hòa 2, Voska Sport thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 2
- Phong độ
- WDWWW Akademija Pandev
- WLLLL Voska Sport
- 9' A. Aliti
- 10' M. Vrdoljak
- 15' V. Krstevski 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Jasharoski ▼ S. Olatunbosun
- 46' ▲ B. Iseni ▼ O. Marong
- 46' ▲ D. Jahiji ▼ E. Adem
- 61' B. Iseni
- 61' A. Ristevski
- 70' ▲ D. Trajkov ▼ P. Cissé
- 71' S. Ribaudo
- 77' V. Krstevski
- 84' ▲ I. Galevski ▼ K. Velinovski
- 85' A. Rufati 2-0
- 89' ▲ A. Velkov ▼ V. Krstevski
- 89' ▲ I. Donov ▼ S. Ribaudo
- 90'+2 A. Velkov
- FT2-0
Đội hình
- M. Alchevski
- A. Ristevski
- A. Rufati
- N. Franco
- M. Vrdoljak
- K. Velinovski ▼ 84'
- G. Jankulov
- Léo Antônio
- V. Krstevski ▼ 89'
- S. Ribaudo ▼ 89'
- P. Cissé ▼ 70'
Dự bị 11
- D. Trajkov ▲ 70'
- I. Galevski ▲ 84'
- A. Velkov ▲ 89'
- I. Donov ▲ 89'
- A. Arizankoski
- F. Kupanov
- G. Dzhekov
- G. Tomovski
- M. Gjorgievski
- S. Naumcheski
- Z. Ivanovski
- H. Velii
- N. Stijepović
- S. Stojchevski
- F. Ismailji
- A. Aliti
- J. Nikolić
- E. Adem ▼ 46'
- A. Marušić
- O. Marong ▼ 46'
- S. Olatunbosun ▼ 46'
- B. Feta
Dự bị 9
- A. Jasharoski ▲ 46'
- B. Iseni ▲ 46'
- D. Jahiji ▲ 46'
- A. Gjorgjieski
- A. Hani
- B. Mustafa
- L. Trpeski
- M. Bajrami
- F. Todoroski
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu50
40Ghi được71
43Thủng lưới58
0.93Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai31