Jeunesse Canach vs FC Atert Bissen
Tỷ số chung cuộc: Jeunesse Canach 0-5 FC Atert Bissen tại BGL Ligue, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Jeunesse Canach thắng 1, hòa 0, FC Atert Bissen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 29
- Phong độ
- LLDDL Jeunesse Canach
- LWLLW FC Atert Bissen
- 28' 0-1 J. Rodrigues da Cruz · E. Rastoder
- 34' 0-2 E. Rastoder · T. Zeghdane
- HT0-2
- 46' ▲ Xavi ▼ C. W. Jun
- 48' 0-3 K. Abi Ramzi · A. Santos Guimares
- 58' J. Aguiar
- 60' Xavi
- 61' ▲ A. Desevic ▼ M. Bariki
- 61' ▲ D. Kuete Nsidjine ▼ T. Sako
- 61' ▲ Jimmy ▼ J. Aguiar
- 71' ▲ F. David ▼ J. Rodrigues da Cruz
- 71' ▲ M. Terki ▼
- 73' ▲ G. Castro ▼ C. Mendes
- 79' 0-4 M. Djalo · K. Abi Ramzi
- 82' P. Laborie
- 83' G. Castro
- 84' ▲ R. Fernandes ▼ A. Santos Guimares
- 84' ▲ B. Silva ▼ Z. Louriz
- 88' 0-5 L. Marasi · K. Abi Ramzi
- FT0-5
Đội hình
- 1V. Roulez
- 7C. W. Jun ▼ 46'
- 11Nico
- 15P. Laborie
- 19C. Mendes ▼ 73'
- 21J. Aguiar ▼ 61'
- 27T. Sako ▼ 61'
- 55B. Rouffignac
- 70M. Bariki ▼ 61'
- 84Nelsinho
- 96D. Reihle
Dự bị 7
- 90R. Martins
- 10A. Desevic ▲ 61'
- 14M. Deville
- 98D. Kuete Nsidjine ▲ 61'
- 23Xavi ▲ 46'
- 6G. Castro ▲ 73'
- 8Jimmy ▲ 61'
- 4Y. Mannone
- 5Z. Louriz ▼ 84'
- 6L. Marasi
- 8E. Rastoder
- 10A. Santos Guimares ▼ 84'
- 21K. Abi Ramzi
- 27K. Cabral
- 39T. Zeghdane
- 41L. Almada Correia
- 77J. Rodrigues da Cruz ▼ 71'
- 78Y. Gourari Tebaa
Dự bị 7
- 97R. Eddarraj
- 7R. Fernandes ▲ 84'
- 11F. David ▲ 71'
- 20M. Terki ▲ 71'
- 22B. Silva ▲ 84'
- 35M. Djalo
- 88H. Lopes
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
30Ghi được72
45Thủng lưới30
0.97Bàn thắng mỗi trận2.18
8Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai40