UNA Strassen vs FC Atert Bissen
Tỷ số chung cuộc: UNA Strassen 3-3 FC Atert Bissen tại BGL Ligue, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: UNA Strassen thắng 1, hòa 1, FC Atert Bissen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 22
- Phong độ
- WWWWW UNA Strassen
- LWLLW FC Atert Bissen
- 8' 0-1 R. Ferber · T. Zeghdane
- 39' E. Rastoder
- 39' A. Zenadji11m 1-1
- 45' M. Terki
- 45' Z. Louriz
- HT1-1
- 48' T. Hall · Vova 2-1
- 51' D. Pimentel
- 54' E. Rastoder
- 54' E. Rastoder
- 63' A. Sacras
- 64' ▲ B. Soares Rosa ▼ Z. Louriz
- 64' ▲ M. Djalo ▼ J. Rodrigues da Cruz
- 65' 2-2 T. Hallphản lưới
- 71' D. Pimentel · N. Perez 3-2
- 74' L. Sever
- 76' 3-3 R. Ferber
- 79' ▲ J. Goncalves ▼ D. Pimentel
- 79' ▲ D. Dadashev ▼ Vova
- 80' D. Dadashev
- 83' ▲ M. Kirsch ▼ A. Zenadji
- 83' ▲ F. David ▼ R. Ferber
- 90' ▲ B. Romeyns ▼ A. Agovic
- 90'+7 ▲ L. Marasi ▼ Y. Mannone
- FT3-3
Đội hình
- 3D. Pimentel ▼ 79'
- 6Vova ▼ 79'
- 9A. Zenadji ▼ 83'
- 10E. Agovic
- 14A. Sacras
- 20A. Agovic ▼ 90'
- 25L. Sever
- 30D. Agovic
- 34T. Hall
- 67K. Ozcan
- 90N. Perez
Dự bị 7
- 8J. Goncalves ▲ 79'
- 18D. Dadashev ▲ 79'
- 22D. Garrido
- 23E. Brandenburger
- 39A. El Hriti
- 71M. Kirsch ▲ 83'
- 88B. Romeyns ▲ 90'
- 4Y. Mannone ▼ 90'
- 5Z. Louriz ▼ 64'
- 8E. Rastoder
- 10A. Santos Guimares
- 20M. Terki
- 22B. Silva
- 94R. Ferber ▼ 83'
- 39T. Zeghdane
- 41L. Almada Correia
- 77J. Rodrigues da Cruz ▼ 64'
- 78Y. Gourari Tebaa
Dự bị 7
- 6L. Marasi ▲ 90'
- 7R. Fernandes
- 11F. David ▲ 83'
- 19B. Soares Rosa ▲ 64'
- 27K. Cabral
- 35M. Djalo ▲ 64'
- 88H. Lopes
Thống kê
04
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
58Ghi được72
30Thủng lưới30
1.76Bàn thắng mỗi trận2.18
18Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai40