AS Jeunesse Esch vs FC Atert Bissen
Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 1-1 FC Atert Bissen tại BGL Ligue, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 0, hòa 2, FC Atert Bissen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 16
- Phong độ
- LLWWL AS Jeunesse Esch
- LWLLW FC Atert Bissen
- 38' B. Soares Rosa
- 40' J. Belgacem
- 41' T. Zeghdane
- HT0-0
- 59' 0-1 M. Borgerphản lưới
- 63' ▲ O. Diallo ▼ J. Belgacem
- 65' Z. Louriz
- 67' E. Rastoder
- 70' O. Diallo
- 70' ▲ L. Nurenberg ▼ D. Andrade
- 72' K. Abi Ramzi
- 76' M. Borger
- 79' ▲ M. Terki ▼ K. Abi Ramzi
- 84' T. Flick
- 84' ▲ H. Isamene ▼ C. Andrade Brites
- 84' ▲ R. De Oliveira ▼ A. Klica
- 87' ▲ K. Cabral ▼ T. Zeghdane
- 87' ▲ J. Rodrigues da Cruz ▼ R. Ferber
- 89' J. Rodrigues da Cruz
- 90' L. Elshan 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Sommer
- 2M. Borger
- 4M. Todorovic
- 5J. Belgacem ▼ 63'
- 6C. Andrade Brites ▼ 84'
- 7A. Klica ▼ 84'
- 14D. Andrade ▼ 70'
- 19T. Flick
- D. Jonathans
- 90L. Elshan
- 92R. Klisurica
Dự bị 7
- 16S. Englaro
- 21L. Nurenberg ▲ 70'
- 22O. Diallo ▲ 63'
- 24T. Mancini
- 37H. Isamene ▲ 84'
- 33L. Weis
- R. De Oliveira ▲ 84'
- 4Y. Mannone
- 5Z. Louriz
- 8E. Rastoder
- 10A. Santos Guimares
- 19B. Soares Rosa
- 21K. Abi Ramzi ▼ 79'
- 22B. Silva
- 39T. Zeghdane ▼ 87'
- 41L. Almada Correia
- 78Y. Gourari Tebaa
- 94R. Ferber ▼ 87'
Dự bị 7
- 3S. El Anabi
- 6L. Marasi
- 11F. David
- 20M. Terki ▲ 79'
- 27K. Cabral ▲ 87'
- 77J. Rodrigues da Cruz ▲ 87'
- 88H. Lopes
Thống kê
04
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
35Ghi được72
38Thủng lưới30
1.13Bàn thắng mỗi trận2.18
8Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai40