Jeunesse Canach vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: Jeunesse Canach 3-3 UNA Strassen tại BGL Ligue, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Jeunesse Canach thắng 1, hòa 1, UNA Strassen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 12
- Phong độ
- LLDDL Jeunesse Canach
- WWWWW UNA Strassen
- 27' 0-1 Matheus Souza
- 31' T. Hall
- 34' 0-2 Matheus Souza
- 36' ▲ B. Rouffignac ▼ Jimmy
- 45' Nico · M. Deville 1-2
- HT1-2
- 53' M. Deville · Nico 2-2
- 60' M. Deville
- 64' ▲ D. Myre ▼ A. Sacras
- 64' ▲ B. Romeyns ▼ J. Goncalves
- 67' ▲ B. Perkovic ▼ A. Desevic
- 67' ▲ D. Reihle ▼ C. Mendes
- 73' ▲ R. Perret ▼ E. Brandenburger
- 75' Nico
- 80' P. Laborie
- 85' ▲ L. Sever ▼ A. Agovic
- 85' ▲ R. Grym ▼ E. Agovic
- 90'+2 G. Castro
- 90'+6 Xavi
- 90' ▲ G. Castro ▼ M. Deville
- 90' ▲ J. Aguiar ▼ C. W. Jun
- 90' 2-3 Matheus Souza
- 90' Nico 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 1V. Roulez
- 7C. W. Jun ▼ 90'
- 8Jimmy ▼ 36'
- 10A. Desevic ▼ 67'
- 11Nico
- 14M. Deville ▼ 90'
- 15P. Laborie
- 19C. Mendes ▼ 67'
- 22T. Costa
- 23Xavi
- 27T. Sako
Dự bị 7
- 6G. Castro ▲ 90'
- 9B. Perkovic ▲ 67'
- 16B. Rouffignac ▲ 36'
- 17Parreira
- 21J. Aguiar ▲ 90'
- 90R. Martins
- 96D. Reihle ▲ 67'
- 67K. Ozcan
- 6Vova
- 7Matheus Souza
- 8J. Goncalves ▼ 64'
- 10E. Agovic ▼ 85'
- 14A. Sacras ▼ 64'
- 20A. Agovic ▼ 85'
- 23E. Brandenburger ▼ 73'
- 30D. Agovic
- 34T. Hall
- 90N. Perez
Dự bị 7
- 18D. Dadashev
- 22D. Garrido
- 25L. Sever ▲ 85'
- 31R. Grym ▲ 85'
- 69R. Perret ▲ 73'
- 94D. Myre ▲ 64'
- 88B. Romeyns ▲ 64'
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
30Ghi được58
45Thủng lưới30
0.97Bàn thắng mỗi trận1.76
8Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai43