FC Progrès Niederkorn vs FC Atert Bissen
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 1-1 FC Atert Bissen tại BGL Ligue, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 1, hòa 1, FC Atert Bissen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 9
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- WLWLL FC Atert Bissen
- 4' 0-1 K. Abi Ramzi · L. Marasi
- 29' S. Cisse
- 29' D. Ahmetxhekaj
- 45'+1 A. Santos Guimares
- 45'+1 O. Natami
- HT0-1
- 46' ▲ F. Hoxha ▼ D. Ahmetxhekaj
- 47' M. Terki
- 65' ▲ J. Schmid ▼ H. Chambon
- 75' ▲ E. Rastoder ▼ R. Eddarraj
- 75' ▲ F. David ▼ A. Santos Guimares
- 78' ▲ Y. Bouche ▼ B. Hend
- 86' Y. Bouche 1-1
- 87' ▲ D. Da Mota ▼ R. Ferber
- 87' ▲ B. Soares Rosa ▼ K. Abi Ramzi
- 90'+2 D. Da Mota
- 90'+3 Z. Louriz
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Flauss
- 8D. Ahmetxhekaj ▼ 46'
- 9H. Chambon ▼ 65'
- 10O. Natami
- 13S. Cisse
- 23C. Duarte
- 26B. Hend ▼ 78'
- 27V. Peugnet
- 28A. Guett
- 73A. Ahmetxjekaj
- 80K. Avdusinovic
Dự bị 7
- 7J. Schmid ▲ 65'
- 11M. Gilgemann
- 17M. Camara
- 18V. Boesen
- 19Y. Bouche ▲ 78'
- 31J. Alves Margato
- 71F. Hoxha ▲ 46'
- 4Y. Mannone
- 5Z. Louriz
- 6L. Marasi
- 10A. Santos Guimares ▼ 75'
- 20M. Terki
- 21K. Abi Ramzi ▼ 87'
- 27K. Cabral
- 41L. Almada Correia
- 78Y. Gourari Tebaa
- 94R. Ferber ▼ 87'
- 97R. Eddarraj ▼ 75'
Dự bị 7
- C. Kyran Ryan
- 3S. El Anabi
- 7E. F. Bop
- 8E. Rastoder ▲ 75'
- 9D. Da Mota ▲ 87'
- 11F. David ▲ 75'
- 19B. Soares Rosa ▲ 87'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
46Ghi được72
55Thủng lưới30
1.35Bàn thắng mỗi trận2.18
3Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai40