Mondercange
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rodange 91

Mondercange vs Rodange 91

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 0-2 Rodange 91 tại BGL Ligue, 6 tháng 4, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 23
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Phong độ
LLWLL Mondercange
LLDLW Rodange 91
  1. 23' Y. Montantin
  2. 25' 0-1 M. Macorig
  3. 26' B. Lima Lizardo
  4. 34' L. Marasi
  5. 43' M. Messuwe
  6. 45'+1 L. Toure
  7. HT0-1
  8. 46' R. Klapp M. Loichot
  9. 57' 0-2 Bruno Ramírez
  10. 58' N. Rodrigues L. Houelche
  11. 58' B. Perković A. Drinka
  12. 72' B. Perkovic
  13. 74' S. Dzanic S. Atieda
  14. 75' V. Silva Pinto J. Swistek
  15. 82' M. Amdouni M. Messuwe
  16. 82' A. Civovic G. Monteiro Lima
  17. 84' R. Klapp
  18. 90'+2 Y. Weishaupt Brandon Lima
  19. FT0-2

Đội hình

Mondercange HLV: M. Depienne
  1. A. Alilovic
  2. L. Houelche ▼ 58'
  3. S. Baldé
  4. D. Danhach
  5. A. Drinka ▼ 58'
  6. L. Marasi
  7. L. Touré
  8. M. Loichot ▼ 46'
  9. T. Robert
  10. J. Swistek ▼ 75'
  11. R. Costa

Dự bị 4

  1. R. Klapp ▲ 46'
  2. N. Rodrigues ▲ 58'
  3. B. Perković ▲ 58'
  4. V. Silva Pinto ▲ 75'
Rodange 91 HLV: M. El Alaoui
  1. H. Wolf
  2. M. Macorig
  3. Y. Torres
  4. A. Delarboulas
  5. Bruno Ramírez
  6. Y. Montantin
  7. G. Monteiro Lima ▼ 82'
  8. L. Rakic
  9. Brandon Lima ▼ 90'
  10. M. Messuwe ▼ 82'
  11. S. Atieda ▼ 74'

Dự bị 4

  1. S. Dzanic ▲ 74'
  2. M. Amdouni ▲ 82'
  3. A. Civovic ▲ 82'
  4. Y. Weishaupt ▲ 90'

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
28Ghi được43
82Thủng lưới65
0.85Bàn thắng mỗi trận1.34
3Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu