Rodange 91
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Mondercange

Rodange 91 vs Mondercange

Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 3-2 Mondercange tại BGL Ligue, 29 tháng 9, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 9
Sân vận động
Stade Joseph Philippart, Rodange
Phong độ
LLDLW Rodange 91
LLWLL Mondercange
  1. 4' S. Atieda 1-0
  2. 25' N. Rodrigues
  3. 31' S. Dzanic 2-0
  4. 42' L. Marasi
  5. HT2-0
  6. 52' K. Ilunga G. Monteiro Lima
  7. 57' M. Géran A. Bekhaled
  8. 63' B. Perković N. Rodrigues
  9. 68' M. Amdouni N. Galvanelli
  10. 69' E. Hoarau S. Atieda
  11. 69' A. Civovic L. Rakic
  12. 73' 2-1 B. Perković11m
  13. 76' A. Delarboulas 3-1
  14. 80' 3-2 L. Touré
  15. 86' Y. Rocha I. Noumansana
  16. 87' A. Lopes S. Dzanic
  17. 90'+3 W. Peprah
  18. FT3-2

Đội hình

Rodange 91 HLV: F. Herinckx
  1. A. Mfa Mezui
  2. W. Quinas
  3. Y. Torres
  4. W. Peprah
  5. A. Delarboulas
  6. Y. Montantin
  7. G. Monteiro Lima ▼ 52'
  8. L. Rakic ▼ 69'
  9. N. Galvanelli ▼ 68'
  10. S. Dzanic ▼ 87'
  11. S. Atieda ▼ 69'

Dự bị 5

  1. K. Ilunga ▲ 52'
  2. M. Amdouni ▲ 68'
  3. E. Hoarau ▲ 69'
  4. A. Civovic ▲ 69'
  5. A. Lopes ▲ 87'
Mondercange HLV: M. Depienne
  1. T. Da Silva
  2. L. Houelche
  3. S. Baldé
  4. N. Rodrigues ▼ 63'
  5. L. Marasi
  6. L. Touré
  7. T. Robert
  8. J. Swistek
  9. A. Bekhaled ▼ 57'
  10. R. Klapp
  11. I. Noumansana ▼ 86'

Dự bị 3

  1. M. Géran ▲ 57'
  2. B. Perković ▲ 63'
  3. Y. Rocha ▲ 86'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu33
43Ghi được28
65Thủng lưới82
1.34Bàn thắng mỗi trận0.85
5Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu