Bettembourg vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: Bettembourg 3-0 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bettembourg thắng 2, hòa 0, FC Swift Hesperange thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Municipal, Bettembourg
- Phong độ
- LWLLW Bettembourg
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 13' J. Merino 1-0
- 17' R. Pinto 2-0
- 18' S. Martins
- 30' E. H. Belameiri
- 34' David Silva 3-0
- 41' B. Nouvier
- 42' ▲ M. Bouhmidi ▼ D. Sinani
- 43' ▲ M. Lemeray ▼ M. Gueddar
- 43' ▲ F. David ▼ J. Prempeh
- HT3-0
- 59' ▲ A. Gboho ▼ E. Belameiri
- 69' ▲ L. Correia ▼ J. Simon
- 71' F. David
- 74' ▲ S. Labyad ▼ David Silva
- 74' ▲ L. Gomes ▼ R. Pinto
- 78' G. Dupire
- 80' ▲ M .Gonçalves ▼ D. Bonet
- 86' A. Kabore
- 89' ▲ João Gomes ▼ J. Merino
- 90'+3 S. Labyad
- FT3-0
Đội hình
- B. Bassene
- H. Djetou
- Romário
- C. Baudry
- David Silva ▼ 74'
- A. Kaboré
- R. Pinto ▼ 74'
- J. Merino ▼ 89'
- D. Bonet ▼ 80'
- A. Moreira
- L. Muller
Dự bị 4
- S. Labyad ▲ 74'
- L. Gomes ▲ 74'
- M .Gonçalves ▲ 80'
- João Gomes ▲ 89'
- G. Dupire
- J. Prempeh ▼ 43'
- R. Delgado
- P. N'Guinda
- Simão Martins
- D. Stolz
- J. Simon ▼ 69'
- B. Nouvier
- M. Gueddar ▼ 43'
- E. Belameiri ▼ 59'
- D. Sinani ▼ 42'
Dự bị 5
- M. Bouhmidi ▲ 42'
- M. Lemeray ▲ 43'
- F. David ▲ 43'
- A. Gboho ▲ 59'
- L. Correia ▲ 69'
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu38
33Ghi được72
63Thủng lưới49
1Bàn thắng mỗi trận1.89
5Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn24
15Hiệp hai31