FC Progrès Niederkorn
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wiltz

FC Progrès Niederkorn vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 3-0 Wiltz tại BGL Ligue, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 3, hòa 1, Wiltz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 22
Sân vận động
Stade Jos Haupert, Niedercorn
Phong độ
WWLLW FC Progrès Niederkorn
WLLLL Wiltz
  1. HT0-0
  2. 46' A. Mazure 1-0
  3. 67' K. Mixtur J. Schmid
  4. 67' A. Ovi M. Jašarević
  5. 67' J. Mmaee N. Saidi
  6. 74' V. Gorny C. Schroeder
  7. 81' Y. Lhéry A. Mazure
  8. 82' B. Amofa I. Bah
  9. 85' W. Jarmouni11m 2-0
  10. 89' D. Turpel S. Daham
  11. 89' C. Duarte W. Jarmouni
  12. 90'+3 Y. Lhéry 3-0
  13. FT3-0

Đội hình

FC Progrès Niederkorn HLV: J. Strasser
  1. S. Flauss
  2. H. Karamoko
  3. M. Karayer
  4. A. Guett Guett
  5. J. Schmid▼ 67'
  6. C. Lybohy
  7. S. Daham▼ 89'
  8. G. Delgado
  9. A. Mazure▼ 81'
  10. W. Jarmouni▼ 89'
  11. I. Bah▼ 82'

Dự bị 5

  1. K. Mixtur▲ 67'
  2. Y. Lhéry▲ 81'
  3. B. Amofa▲ 82'
  4. D. Turpel▲ 89'
  5. C. Duarte▲ 89'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. M. Ngwisani
  3. M. Klump
  4. R. Oliveira
  5. B. Biver
  6. C. Schroeder▼ 74'
  7. A. Cavagnera
  8. M. Quiévreux
  9. B. Romeyns
  10. M. Jašarević▼ 67'
  11. N. Saidi▼ 67'

Dự bị 3

  1. A. Ovi▲ 67'
  2. J. Mmaee▲ 67'
  3. V. Gorny▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu33
90Ghi được53
48Thủng lưới58
2.09Bàn thắng mỗi trận1.61
17Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu