UN Kaerjeng 97
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Marisca Mersch

UN Kaerjeng 97 vs Marisca Mersch

Tỷ số chung cuộc: UN Kaerjeng 97 1-0 Marisca Mersch tại BGL Ligue, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UN Kaerjeng 97 thắng 2, hòa 1, Marisca Mersch thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 21
Sân vận động
Terrain Jos Bloes, Bascharage
Phong độ
WLWWL UN Kaerjeng 97
LWDDD Marisca Mersch
  1. 23' Alison Martins J. Rodrigues da Cruz
  2. 33' I. Boutrif 1-0
  3. HT1-0
  4. 64' R. Ouedraogo J. Fostier
  5. 64' K. Corral I. Boutrif
  6. 69' N. Schreiner A. Moreira
  7. 69' L. Gomes P. Neves Esteves
  8. 84' L. Meyong
  9. 88' P. Sousa V. Barbaro
  10. 90'+1 T. Ewert S. Rocha
  11. FT1-0

Đội hình

UN Kaerjeng 97 HLV: F. Rinaldo
  1. N. Scheidweiler
  2. T. Siebenaler
  3. G. Mura
  4. N. Ewert
  5. V. Barbaro ▼ 88'
  6. L. Intini
  7. J. Fostier ▼ 64'
  8. O. Baldé
  9. C. Thiel
  10. S. Rocha ▼ 90'
  11. I. Boutrif ▼ 64'

Dự bị 4

  1. R. Ouedraogo ▲ 64'
  2. K. Corral ▲ 64'
  3. P. Sousa ▲ 88'
  4. T. Ewert ▲ 90'
Marisca Mersch HLV: M. Zaritskiy
  1. S. Moussima
  2. T. Held
  3. P. Neves Esteves ▼ 69'
  4. D. Dadashev
  5. A. Moreira ▼ 69'
  6. J. Varela
  7. D. Marcelino
  8. G. Ferretti
  9. J. Rodrigues da Cruz ▼ 23'
  10. L. Meyong
  11. B. Bresch

Dự bị 3

  1. Alison Martins ▲ 23'
  2. N. Schreiner ▲ 69'
  3. L. Gomes ▲ 69'

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu33
51Ghi được46
60Thủng lưới73
1.42Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu