Marisca Mersch
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UN Kaerjeng 97

Marisca Mersch vs UN Kaerjeng 97

Tỷ số chung cuộc: Marisca Mersch 2-1 UN Kaerjeng 97 tại BGL Ligue, 22 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Marisca Mersch thắng 1, hòa 1, UN Kaerjeng 97 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 7
Sân vận động
Stade Schintgespesch, Mersch
Phong độ
LWDDD Marisca Mersch
WLWWL UN Kaerjeng 97
  1. 19' 0-1 C. Thiel
  2. 30' V. Barbaro B. Baillet
  3. HT0-1
  4. 63' A. Moreira J. Varela
  5. 64' B. Klein O. Baldé
  6. 73' B. Bresch 1-1
  7. 75' Alison Martins N. Schreiner
  8. 75' T. Schroeder V. Barbaro
  9. 75' I. Albanese T. Ewert
  10. 89' B. Bresch 2-1
  11. 90'+5 T. Sacko B. Bresch
  12. FT2-1

Đội hình

Marisca Mersch HLV: M. Zaritskiy
  1. S. Moussima
  2. N. Schreiner ▼ 75'
  3. C. Lilango Nzanga
  4. P. Neves Esteves
  5. D. Dadashev
  6. J. Varela ▼ 63'
  7. D. Marcelino
  8. G. Ferretti
  9. J. Rodrigues da Cruz
  10. L. Meyong
  11. B. Bresch ▼ 90'

Dự bị 3

  1. A. Moreira ▲ 63'
  2. Alison Martins ▲ 75'
  3. T. Sacko ▲ 90'
UN Kaerjeng 97 HLV: F. Rinaldo
  1. N. Scheidweiler
  2. T. Siebenaler
  3. N. Ewert
  4. B. Baillet ▼ 30'
  5. E. Lecomte
  6. L. Intini
  7. J. Fostier
  8. O. Baldé ▼ 64'
  9. T. Ewert ▼ 75'
  10. C. Thiel
  11. I. Boutrif

Dự bị 4

  1. V. Barbaro ▲ 30'
  2. B. Klein ▲ 64'
  3. T. Schroeder ▲ 75'
  4. I. Albanese ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu36
46Ghi được51
73Thủng lưới60
1.39Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu