FC Swift Hesperange vs Etzella Ettelbruck
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 5-2 Etzella Ettelbruck tại BGL Ligue, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 5, hòa 2, Etzella Ettelbruck thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Trọng tài
- I. Torres
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LLLLW Etzella Ettelbruck
- 13' M. Electeur 1-0
- 17' 1-1 P. Schlesser
- 29' B. Anoff 2-1
- 35' H. Séné 3-1
- 45' 3-2 Gustavo
- HT3-2
- 76' ▲ K. Avdusinovic ▼ B. Anoff
- 79' ▲ F. Kyereh ▼ T. Herr
- 79' D. Stolz 4-2
- 87' ▲ O. Marques ▼ H. Séné
- 88' ▲ B. Meireles Alves ▼ Gustavo
- 88' ▲ D. Glineur Brito ▼ M. Einsiedler
- 90'+3 ▲ J. Ostrowski ▼ M. Electeur
- 90'+2 M. Electeur 5-2
- FT5-2
Đội hình
- G. Dupire
- J. Prempeh
- K. Malget
- C. Sacras
- A. Minolien
- D. Stolz
- M. Garos
- C. Couturier
- M. Electeur ▼ 90'
- B. Anoff ▼ 76'
- H. Séné ▼ 87'
Dự bị 3
- K. Avdusinovic ▲ 76'
- O. Marques ▲ 87'
- J. Ostrowski ▲ 90'
- M. Witte
- G. Mabouba
- Y. N'Gbin
- P. Schlesser
- R. De Sousa
- T. Hermandung
- Gustavo ▼ 88'
- L. Figueiredo
- F. Celani
- M. Einsiedler ▼ 88'
- T. Herr ▼ 79'
Dự bị 3
- F. Kyereh ▲ 79'
- B. Meireles Alves ▲ 88'
- D. Glineur Brito ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 27 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 58 - 28 | +30 | 62 | |
| 3 | 30 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 4 | 30 | 61 - 26 | +35 | 60 | |
| 5 | 30 | 68 - 37 | +31 | 55 | |
| 6 | 30 | 53 - 36 | +17 | 51 | |
| 7 | 30 | 56 - 48 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 30 | +14 | 47 | |
| 9 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 45 - 66 | -21 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 41 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 59 | -14 | 33 | |
| 13 | 30 | 42 - 53 | -11 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 63 | -21 | 30 | |
| 15 | 30 | 23 - 70 | -47 | 19 | |
| 16 | 30 | 13 - 105 | -92 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
80Ghi được68
34Thủng lưới70
2.16Bàn thắng mỗi trận1.94
13Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai25