FC Džiugas Telšiai vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 0-3 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 23 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 3, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 28
- Sân vận động
- Telšių centrinis stadionas, Telšiai
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 1' M. Sato
- 11' K. Sakurai
- 28' 0-1 Henrique Devens
- 33' 0-2 E. Stočkūnas
- HT0-2
- 46' ▲ L. Estevez Fernandez ▼ M. Pushkarov
- 60' 0-3 Henrique Devens
- 64' ▲ P. Kiselevskis ▼ K. Sakurai
- 64' ▲ G. Nikonovas ▼ M. Sato
- 69' ▲ M. Mikulenas ▼ N. Noordanus
- 69' ▲ David Brazão ▼ Joaquim Domingos
- 69' ▲ H. Yamada ▼ C. Bella
- 75' ▲ C. Nwoga ▼ Henrique Devens
- 75' ▲ I. Kaškelevičius ▼ Guilherme Pires
- 77' ▲ D. Kubilinskas ▼ L. Ankudinovas
- 82' ▲ K. Bička ▼ A. Radchenko
- 83' S. Cupic
- 86' I. Cisse
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Paukštė
- 24D. Trajkovski
- 33L. Ankudinovas ▼ 77'
- 62S. Kulynych
- 3M. Pushkarov ▼ 46'
- 29B. Sané
- 20C. Bella ▼ 69'
- 23I. Cissé
- 6T. Dombrauskis
- 5Joaquim Domingos ▼ 69'
- 19N. Noordanus ▼ 69'
Dự bị 9
- 11L. Estevez Fernandez ▲ 46'
- 9M. Mikulenas ▲ 69'
- 10David Brazão ▲ 69'
- 27H. Yamada ▲ 69'
- 8D. Kubilinskas ▲ 77'
- 18E. Gasiūnas
- 30D. Aleksa
- 37D. Vinckus
- 97I. Baturins
- 25S. Čupić
- 5R. Šveikauskas
- 22A. Levšin
- 3D. Malžinskas
- 44A. Žulpa
- 75E. Stočkūnas
- 6K. Sakurai ▼ 64'
- 45M. Sato ▼ 64'
- 11A. Radchenko ▼ 82'
- 10Henrique Devens ▼ 75'
- 19Guilherme Pires ▼ 75'
Dự bị 10
- 20P. Kiselevskis ▲ 64'
- 21G. Nikonovas ▲ 64'
- 9C. Nwoga ▲ 75'
- 12I. Kaškelevičius ▲ 75'
- 29K. Bička ▲ 82'
- 8N. Klimavičius
- 55E. Juška
- 98I. Kružikas
- 2A. Čivilis
- 79S. Melashenko
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
52Ghi được60
64Thủng lưới60
1.11Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai29