Šiauliai vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: Šiauliai 0-1 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Šiauliai thắng 2, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 5
- Sân vận động
- Šiaulių Gytarių stadionas, Šiauliai
- Phong độ
- WLLLL Šiauliai
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 15' K. Kersys
- 37' R. Baravykas
- 45'+1 I. Kaskelevicius
- HT0-0
- 53' 0-1 Henrique Devens
- 56' ▲ Y. Yefremov ▼ S. Olberkis
- 56' ▲ D. Dovydaitis ▼ S. Urbys
- 56' ▲ N. Petkevičius ▼ A. Klimavičius
- 64' N. Petkevicius
- 67' K. Zebrauskas
- 70' ▲ S. Paulius ▼ K. Žebrauskas
- 70' ▲ O. Kobakhidze ▼ I. Kaškelevičius
- 70' ▲ I. Koshkosh ▼ P. Kiselevskis
- 70' ▲ R. Ohori ▼ G. Jarusevičius
- 73' I. Koshkosh
- 80' ▲ D. Malžinskas ▼ Henrique Devens
- 86' E. Vaitkunas
- 89' D. Ikaunieks
- 90'+3 ▲ Y. Kawachi ▼ K. Sakurai
- FT0-1
Đội hình
- 61G. Baliutavičius
- 8E. Vaitkūnas
- 44M. Dapkus
- 23R. Baravykas
- 4S. Olberkis▼ 56'
- 20S. Urbys▼ 56'
- 33D. Šimkus
- 14K. Žebrauskas▼ 70'
- 31Gabrielius Micevičius
- 10D. Ikaunieks
- 9A. Klimavičius▼ 56'
Dự bị 9
- 80Y. Yefremov▲ 56'
- 29D. Dovydaitis▲ 56'
- 28N. Petkevičius▲ 56'
- 19S. Paulius▲ 70'
- 1L. Paukštė
- 16O. Apočkinas
- 35M. Gasiūnas
- 5K. Keršys
- 27D. Jarašius
- 94S. Moschin
- 55E. Juška
- 22A. Levšin
- 77L. Pilibaitis
- 44A. Žulpa
- 20P. Kiselevskis▼ 70'
- 75E. Stočkūnas
- 6K. Sakurai▼ 90'
- 99G. Jarusevičius▼ 70'
- 12I. Kaškelevičius▼ 70'
- 10Henrique Devens▼ 80'
Dự bị 9
- 9O. Kobakhidze▲ 70'
- 23I. Koshkosh▲ 70'
- 7R. Ohori▲ 70'
- 3D. Malžinskas▲ 80'
- 14Y. Kawachi▲ 90'
- 8N. Klimavičius
- 21G. Nikonovas
- 79S. Melashenko
- 45M. Sato
Thống kê
06
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
57Ghi được60
62Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận1.28
16Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai29