Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar vs Al Hikma
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar 2-0 Al Hikma tại Premier League, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar thắng 6, hòa 0, Al Hikma thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Championship Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Tripoli Municipal Stadium, Tarabulus
- Phong độ
- WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar
- LLLWL Al Hikma
- HT0-0
- 46' ▲ Nader Matar ▼ A. Nanah
- 51' H. Khalfallah 1-0
- 55' Nader Matar 2-0
- 63' ▲ Zaher Al Hasan ▼ Daniel Abou Fakher
- 63' ▲ Alaa Ezo ▼ Mahdi Tlays
- 71' ▲ P. Sidibe ▼ B. Diop
- 71' ▲ Taylor Khaddaj ▼ Ahmad Jalloul
- 75' ▲ Mohammad Abo Saleh ▼ Hassan Maatouk
- 75' ▲ Mohammad Al Masri ▼ H. Khalfallah
- 79' ▲ Raja Asfour ▼ Mohammad Khalife
- 87' ▲ Mohammad Saleh ▼ Mohammad Hboos
- 87' ▲ Abbas Ballout ▼ Mustafa Kasab
- FT2-0
Đội hình
- Nazih Assaad
- Nassar Nassar
- D. Kamy
- Mustafa Kasab ▼ 87'
- Mohammad Hboos ▼ 87'
- H. Khalfallah ▼ 75'
- R. Mednini
- Ali Tneich
- Ahmad Khairdien
- Hassan Maatouk ▼ 75'
- A. Nanah ▼ 46'
Dự bị 5
- Nader Matar ▲ 46'
- Mohammad Abo Saleh ▲ 87'
- Mohammad Al Masri ▲ 75'
- Mohammad Saleh ▲ 87'
- Abbas Ballout ▲ 87'
- Ahmad Kaawar
- Ahmad Jalloul ▼ 71'
- Hasan Hmood
- Hadi Madi
- Mahdi Tlays ▼ 63'
- A. Faye
- B. Diop ▼ 71'
- Hatem Eid
- Daniel Abou Fakher ▼ 63'
- Mohammad Khalife ▼ 79'
- P. Dieng
Dự bị 5
- Zaher Al Hasan ▲ 63'
- Alaa Ezo ▲ 63'
- P. Sidibe ▲ 71'
- Taylor Khaddaj ▲ 71'
- Raja Asfour ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 15 | +43 | 48 | |
| 2 | 11 | 30 - 4 | +26 | 29 | |
| 3 | 26 | 55 - 34 | +21 | 33 | |
| 4 | 11 | 12 - 8 | +4 | 17 | |
| 5 | 26 | 28 - 37 | -9 | 22 | |
| 6 | 26 | 23 - 52 | -29 | 13 | |
| 7 | 11 | 14 - 21 | -7 | 13 | |
| 8 | 11 | 4 - 14 | -10 | 9 | |
| 9 | 11 | 7 - 15 | -8 | 8 | |
| 10 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 11 | 11 | 5 - 18 | -13 | 6 | |
| 12 | 11 | 4 - 29 | -25 | 5 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu26
58Ghi được28
15Thủng lưới37
2.23Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai15