Grobiņa vs Super Nova
Tỷ số chung cuộc: Grobiņa 0-0 Super Nova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Grobiņa thắng 0, hòa 4, Super Nova thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Regular season · Vòng 33
- Phong độ
- LLLWL Grobiņa
- LLDDW Super Nova
- 9' J. Cirulis
- 44' ▲ A. Grjaznovs ▼ M. Fjodorovs
- HT0-0
- 51' A. Puzirevskis
- 67' ▲ R. Sitjakovs ▼ D. Sula
- 67' ▲ A. Marchuk ▼ R. Nakamura
- 68' G. Kluskins
- 71' A. Glaudans
- 73' O. Rascevskis
- 81' ▲ T. Zants ▼ K. Skadmanis
- 90' P. Doudou
- 90'+1 ▲ P. Bekili ▼ D. Dobrecovs
- 90' ▲ G. Bombans ▼ A. Glaudans
- FT0-0
Đội hình
- 91F. Orols
- 27R. Baravykas
- 3D. Druzinins
- 20P. Doudou
- 11O. Rascevskis
- 16M. Sidorovs
- 23M. Fjodorovs▼ 44'
- 32G. Kluskins
- 99A. Puzirevskis
- 10D. Dobrecovs▼ 90'
- 9M. Agapov
Dự bị 8
- 12N. Pincuks
- 8E. Knapsis
- 24R. Borisovs
- 26B. Tchamba
- 13R. Dzerins
- 97A. Grjaznovs▲ 44'
- 43P. Bekili▲ 90'
- 7J. Krautmanis
- 16N. Purins
- 14R. Nakamura▼ 67'
- 5J. Cirulis
- 25M. Oss
- 4A. Deklavs
- 6D. Vejkrigers
- 11E. Emsis
- 19K. Cudars
- 27A. Glaudans▼ 90'
- 22K. Skadmanis▼ 81'
- 17D. Sula▼ 67'
Dự bị 9
- 90D. Veisbuks
- 8T. Zants▲ 81'
- 21R. Zengis
- 24R. Sitjakovs▲ 67'
- 30G. Bombans▲ 90'
- 50K. Klavins
- 77A. Marchuk▲ 67'
- 95M. Tihonovics
- 98A. Grikovs
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 85 - 26 | +59 | 88 | |
| 2 | 36 | 100 - 39 | +61 | 87 | |
| 3 | 36 | 59 - 55 | +4 | 61 | |
| 4 | 36 | 52 - 62 | -10 | 48 | |
| 5 | 36 | 44 - 49 | -5 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 46 | -7 | 38 | |
| 7 | 36 | 39 - 63 | -24 | 36 | |
| 8 | 36 | 44 - 56 | -12 | 32 | |
| 9 | 36 | 33 - 64 | -31 | 32 | |
| 10 | 36 | 39 - 74 | -35 | 31 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Virsliga (Relegation) Nakotnes liga
So sánh
44Trận đấu42
43Ghi được53
70Thủng lưới70
0.98Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai30