Smiltene vs Rēzekne FA
Tỷ số chung cuộc: Smiltene 3-3 Rēzekne FA tại 1. Liga, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Smiltene thắng 4, hòa 3, Rēzekne FA thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Liga · Vòng 21
- Sân vận động
- Tepera stadions, Smiltene
- Phong độ
- WLLLL Smiltene
- LLLLL Rēzekne FA
- 5' E. Tomass 1-0
- 16' K. Grosbergs 2-0
- 37' A. Petrovs
- 44' N. Bovkuns
- HT2-0
- 47' 2-1 R. Timofejevs
- 61' ▲ N. Bovkuns ▼ A. Kedrins
- 64' ▲ P. Mihailovs ▼ G. Timofejevs
- 64' 2-2 A. Sokolovs
- 72' ▲ K. Grosbergs ▼ R. Sislakovs
- 72' ▲ K. Rozgalis ▼ E. Teremko
- 78' E. Tomass 3-2
- 80' ▲ E. Tomass ▼ J. Lapins
- 84' ▲ O. Olaoluwa Odusanya ▼ D. Mihailovs
- 85' 3-3 O. Job Rooney
- 90'+3 K. Zvirbulis
- FT3-3
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 11 | +54 | 65 | |
| 2 | 26 | 71 - 18 | +53 | 63 | |
| 3 | 26 | 53 - 21 | +32 | 58 | |
| 4 | 26 | 59 - 26 | +33 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 28 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 41 - 39 | +2 | 34 | |
| 7 | 26 | 25 - 44 | -19 | 33 | |
| 8 | 26 | 36 - 38 | -2 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 50 | -5 | 30 | |
| 10 | 26 | 32 - 37 | -5 | 30 | |
| 11 | 26 | 37 - 44 | -7 | 29 | |
| 12 | 26 | 25 - 68 | -43 | 19 | |
| 13 | 26 | 24 - 62 | -38 | 17 | |
| 14 | 26 | 18 - 84 | -66 | 14 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
31Ghi được24
65Thủng lưới89
1.11Bàn thắng mỗi trận0.86
4Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai12