FC Astana
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Yelimay

FC Astana vs FC Yelimay

Tỷ số chung cuộc: FC Astana 3-3 FC Yelimay tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Astana thắng 3, hòa 1, FC Yelimay thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 23
Sân vận động
Astana Arena, Astana
Phong độ
WDWWL FC Astana
WDLLW FC Yelimay
  1. 2' Maicom David
  2. 14' N. Gripshi · I. Basic 1-0
  3. 24' Aleksa Amanović
  4. 27' A. Amanovic 2-0
  5. 33' 2-1 K. Rolon
  6. 34' Ousmane Camara
  7. 34' Z. Payruz A. Adambaev
  8. HT2-1
  9. 57' 2-2 G. Kenzhebek · I. Sviridov
  10. 61' N. Gripshi · O. Camara 3-2
  11. 64' 3-3 I. Sviridov
  12. 66' A. Tyulyubay D. Maicom
  13. 66' E. Berezkin R. Orazov
  14. 71' N. Zhaksylykov O. Camara
  15. 71' M. Bystrov M. Tomasov
  16. 81' C. Geoffrey R. Karimov
  17. 86' D. Camaj N. Gripshi
  18. 87' Yan Vorogovskiy
  19. 90'+1 Yan Vorogovskiy
  20. 90'+1 Yan Vorogovskiy
  21. FT3-3

Đội hình

FC Astana Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Grigoriy Babayan
  1. 74M. Seysen
  2. 2K. Bartolec
  3. 22A. Marochkin
  4. 3B. Kalaica
  5. 6Y. Vorogovskiy
  6. 45A. Amanovic
  7. 10M. Tomasov ▼ 71'
  8. 77N. Gripshi ▼ 86'
  9. 8I. Basic
  10. 28O. Camara ▼ 71'
  11. 81R. Karimov ▼ 81'

Dự bị 11

  1. 99D. Karpikov
  2. 93J. Condric
  3. 72S. Basmanov
  4. 71S. Anuarov
  5. 19B. Islamkhan
  6. 15A. Beysebekov
  7. 14N. Zhaksylykov ▲ 71'
  8. 11D. Camaj ▲ 86'
  9. 9C. Geoffrey ▲ 81'
  10. 7M. Ebong
  11. 4M. Bystrov ▲ 71'
FC Yelimay
  1. 35M. Koval
  2. 3S. Odeoyibo
  3. 15N. Calasan
  4. 5M. Belancic
  5. 2A. Adambaev ▼ 34'
  6. 23D. Maicom ▼ 66'
  7. 18R. Orazov ▼ 66'
  8. 21K. Rolon
  9. 77F. Placca
  10. 19G. Kenzhebek
  11. 11I. Sviridov

Dự bị 9

  1. 96A. Baygaliev
  2. 44A. Tyulyubay ▲ 66'
  3. 40E. Tsuprikov
  4. 27E. Berezkin ▲ 66'
  5. 25Y. Tkachenko
  6. 20A. Bakhtiyarov
  7. 17Z. Payruz ▲ 34'
  8. 7R. Murtazaev
  9. 4A. Zhumakhanov

Thống kê

14
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Kairat
26 53 - 19 +34 59
2
FC Astana
26 66 - 30 +36 57
3
FC Tobol
26 45 - 25 +20 54
4
FC Yelimay
26 47 - 31 +16 48
5
FC Aktobe
26 39 - 29 +10 43
6
Zhenys
26 37 - 30 +7 36
7
FC Ordabasy
26 37 - 28 +9 35
8
FC Okzhetpes
26 37 - 43 -6 35
9
Kyzyl-Zhar
26 25 - 32 -7 27
10
Ulytau
26 20 - 41 -21 23
11
Kaisar
26 24 - 42 -18 22
12
FC Zhetysu
26 19 - 43 -24 21
13
FC Atyrau
26 22 - 45 -23 19
14
Turan Turkistan
26 25 - 58 -33 16
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League

So sánh

35Trận đấu31
75Ghi được54
45Thủng lưới32
2.14Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu