FC Yelimay vs Ulytau
Tỷ số chung cuộc: FC Yelimay 3-0 Ulytau tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Yelimay thắng 2, hòa 1, Ulytau thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 4
- Sân vận động
- Astana Arena, Astana
- Phong độ
- WDLLW FC Yelimay
- DLWLL Ulytau
- 37' D. Maicom
- 44' F. Placca · S. Muzhikov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Tugarev ▼ R. Murtazaev
- 46' ▲ Z. Payruz ▼ E. Florescu
- 46' ▲ B. Madelkhan ▼ R. Abylaykhan
- 62' ▲ F. Mulic ▼ I. Sviridov
- 62' ▲ N. Korzun ▼ F. Placca
- 63' ▲ Z. Moldakaraev ▼ B. Daniyarov
- 74' F. Mulic · D. Maicom 2-0
- 79' ▲ A. Nazymkhanov ▼ D. Maicom
- 84' Z. Moldakaraev
- 90' ▲ D. Kashken ▼ M. Chalkin
- 90' A. Zhumakhanov · R. Tugarev 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 35M. Koval
- 15N. Calasan
- 4A. Zhumakhanov
- 21K. Rolon
- 10S. Muzhikov
- 27E. Florescu ▼ 46'
- 23D. Maicom ▼ 79'
- 44A. Tyulyubay
- 7R. Murtazaev ▼ 46'
- 77F. Placca ▼ 62'
- 11I. Sviridov ▼ 62'
Dự bị 11
- 2A. Adambaev
- 3S. Odeoyibo
- 8R. Tugarev ▲ 46'
- 9F. Mulic ▲ 62'
- 17Z. Payruz ▲ 46'
- 22N. Pivkin
- 25Y. Tkachenko
- 34A. Nazymkhanov ▲ 79'
- 40E. Tsuprikov
- 81N. Korzun ▲ 62'
- 96A. Baygaliev
- 1D. Nepogodov
- 3S. Keiler
- 28G. Bugulov
- 19J. Carrillo
- 5D. Slambekov
- 4M. Chalkin ▼ 90'
- 6Y. Terekhov
- 8B. Vachiberadze
- 20R. Abylaykhan ▼ 46'
- 9N. Solodovnicov
- 15B. Daniyarov ▼ 63'
Dự bị 11
- 2R. Aslan
- 7D. Kashken ▲ 90'
- 11B. Madelkhan ▲ 46'
- 12K. Nursultanov
- 17Z. Moldakaraev ▲ 63'
- 21A. Ermekuulu
- 22B. Rzataev
- 23D. Bolovintsev
- 35S. Pavlov
- 40S. Shcherbakov
- 77M. Shauymbay
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
31Trận đấu28
54Ghi được21
32Thủng lưới45
1.74Bàn thắng mỗi trận0.75
11Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn11
31Hiệp hai10